Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
người sáng lập (của một nghề, một phái tôn giáo, v.v.)
thuế; phí tổn thời xưa, đặc biệt là thuế đất
(văn học) qua năm; toàn bộ năm; xuyên suốt năm
tuổi thực (tính theo số năm từ khi sinh); đối lập với 虛歲|虚岁[xu1 sui4]
giới bóng đá; thế giới bóng đá
hình ảnh; hình; biểu đồ; bản đồ
tổ chức một nhóm hoặc phái đoàn
nhà tổ
căn hộ HDB; căn hộ công cộng (ở Singapore và Malaysia)
tổ tiên; dòng dõi; phả hệ; cũng được viết 祖係|祖系
ngài (dùng với người cấp trên hoặc giữa người cùng thế hệ); dưới chân
tổ tiên; tổ tông; (sinh học) loài tổ tiên; loài cổ đại mà từ đó các loài ngày nay tiến hóa
Cúp Hiệp hội Bóng đá Trung Quốc; cúp hiệp hội bóng đá
bệnh nấm chân
hoàn thành khóa học (cũ); tốt nghiệp
nhóm sắc tộc
đủ để...; đến mức mà; để mà
cản trở; kiềm chế; ức chế; trung hòa
dấu chân
mộ tổ tiên
thuê; mướn; thuê (gì từ ai)
ngôn ngữ tiền thân; ngôn ngữ mẹ (ngôn ngữ học)
ngâm chân
bị kẹt vì mưa
ngăn chặn tiếp viện
hợp đồng thuê
đủ tháng (thai kỳ)
tiền thuê và nợ
trưởng tộc
tổ trưởng