Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
转字锁
zhuàn zì suǒ

khóa số

Cụm từ
转租
zhuǎn zū

cho thuê lại; cho thuê dưới dạng chuyển nhượng

Cụm từ
转作
zhuǎn zuò

(nông nghiệp) chuyển sang trồng loại cây khác

Cụm từ
抓拍
zhuā pāi

chụp (hình); bắt khoảnh khắc (ảnh)

Cụm từ
抓嫖
zhuā piáo

(cảnh sát) truy bắt gái mại dâm và khách hàng của họ

Cụm từ
抓去
zhuā qù

bắt đi

Cụm từ
抓取
zhuā qǔ

nắm bắt

Cụm từ
抓取程序
zhuā qǔ chéng xù

bot thu thập hoặc trình thu thập dữ liệu (Internet)

Cụm từ
爪儿
zhuǎ r

móng (của động vật nhỏ); chân của đồ dùng; người ngu ngốc

Cụm từ
抓搔
zhuā sāo

gãi ngứa

Cụm từ
抓伤
zhuā shāng

làm bị thương do cào hoặc cấu

Cụm từ
抓手
zhuā shǒu

điểm bắt đầu; tay cơ khí; thiết bị kẹp

Cụm từ
抓瞎
zhuā xiā

bị bất ngờ không kịp chuẩn bị

Cụm từ
抓小辫子
zhuā xiǎo biàn zi

bắt lỗi ai đó

Cụm từ
抓痒
zhuā yǎng

gãi ngứa

Cụm từ
抓药
zhuā yào

bốc thuốc (thuốc đông y)

Cụm từ
抓贼
zhuā zéi

bắt trộm

Cụm từ
抓周
zhuā zhōu

phong tục bày nhiều đồ vật (bút lông, bàn tính, v.v.) trước mặt em bé vào ngày sinh nhật đầu tiên để xem trẻ chọn cái nào (Vật được chọn được cho là biểu hiện khuynh hướng, nghề…

Cụm từ
抓住
zhuā zhù

nắm bắt; bắt giữ

Cụm từ
爪子
zhuǎ zi

móng vuốt (của động vật)

Cụm từ
抓子儿
zhuā zǐ r

trò chơi trẻ em liên quan đến ném và bắt

Cụm từ
抓走
zhuā zǒu

bắt đi

Cụm từ
猪八戒
Zhū Bā jiè

Trư Bát Giới, nhân vật trong Tây du ký 西遊記|西游记, có đặc điểm giống heo và cầm đinh ba; Trư Bát Giới trong bản dịch của Arthur Waley

Cụm từ
主板
zhǔ bǎn

(máy tính) bo mạch chủ; (thị trường chứng khoán) sàn chính

Cụm từ
主办
zhǔ bàn

tổ chức; đăng cai (một hội nghị hoặc sự kiện thể thao)

Cụm từ
竹板
zhú bǎn

bảng gõ làm bằng tre dùng trong sân khấu dân gian

Cụm từ
诸般
zhū bān

nhiều loại khác nhau; nhiều loại

Cụm từ
主办国
zhǔ bàn guó

quốc gia đăng cai

Cụm từ
主办权
zhǔ bàn quán

quyền đăng cai (một cuộc họp quốc tế)

Cụm từ
珠宝
zhū bǎo

ngọc trai; đá quý; đá quý giá

Cụm từ