Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
khóa số
cho thuê lại; cho thuê dưới dạng chuyển nhượng
(nông nghiệp) chuyển sang trồng loại cây khác
chụp (hình); bắt khoảnh khắc (ảnh)
(cảnh sát) truy bắt gái mại dâm và khách hàng của họ
bắt đi
nắm bắt
bot thu thập hoặc trình thu thập dữ liệu (Internet)
móng (của động vật nhỏ); chân của đồ dùng; người ngu ngốc
gãi ngứa
làm bị thương do cào hoặc cấu
điểm bắt đầu; tay cơ khí; thiết bị kẹp
bị bất ngờ không kịp chuẩn bị
bắt lỗi ai đó
gãi ngứa
bốc thuốc (thuốc đông y)
bắt trộm
phong tục bày nhiều đồ vật (bút lông, bàn tính, v.v.) trước mặt em bé vào ngày sinh nhật đầu tiên để xem trẻ chọn cái nào (Vật được chọn được cho là biểu hiện khuynh hướng, nghề…
nắm bắt; bắt giữ
móng vuốt (của động vật)
trò chơi trẻ em liên quan đến ném và bắt
bắt đi
Trư Bát Giới, nhân vật trong Tây du ký 西遊記|西游记, có đặc điểm giống heo và cầm đinh ba; Trư Bát Giới trong bản dịch của Arthur Waley
(máy tính) bo mạch chủ; (thị trường chứng khoán) sàn chính
tổ chức; đăng cai (một hội nghị hoặc sự kiện thể thao)
bảng gõ làm bằng tre dùng trong sân khấu dân gian
nhiều loại khác nhau; nhiều loại
quốc gia đăng cai
quyền đăng cai (một cuộc họp quốc tế)
ngọc trai; đá quý; đá quý giá