Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
viết bài
(Internet) đăng lại (Đài Loan)
di cư; chuyển nhà
đường dây điện thoại hoặc kết nối truyền thông chuyên dụng; đường dây nóng; tuyến đường sắt đặc biệt (ví dụ: giữa sân bay và thành phố); LT:條|条[tiao2]
chuyên biệt; dành riêng
lạc đường; mất phương hướng
đèn xi nhan xe
vô lăng
tín hiệu rẽ (xe hơi); đèn báo rẽ
chuyển trường
viết; soạn thảo
chuyển tự; chép lại; chuyển lời lên bề mặt bằng tiếp xúc trực tiếp (như với decal)
tập trung chú ý; chuyên tâm (làm gì đó)
trải qua thay đổi căn bản; chuyển đổi; biến đổi; cập nhật (sang mẫu sản phẩm mới)
tập trung vào
Chuyên Húc, một trong Ngũ Đế huyền thoại 五帝[wu3 di4], cháu của Hoàng Đế 黃帝|黄帝[Huang2 di4], truyền thống trị vì 2513-2435 TCN
chuyển trường; chuyển đến trường khác
học sinh chuyển trường
trong nháy mắt; trong chớp mắt; nhìn thoáng qua
trôi qua trong chớp mắt; quá trong nháy mắt
lò gạch
lò gạch
(công ty) tạo sự nhận biết qua quảng bá; tốn tiền để thu hút khách hàng
chuyên môn; lĩnh vực chuyên ngành; ngành học chính (ở đại học); ngành; LT:門|门[men2],個|个[ge4]; chuyên nghiệp
chuyển nghề; chuyển sang công việc dân sự
hộ gia đình nông thôn chuyên về một loại sản phẩm cụ thể; (bóng) chuyên gia
chuyên môn hóa
giáo dục chuyên nghiệp; trường kỹ thuật
chuyên gia (trong một lĩnh vực)
một chuyên gia