转型
trải qua thay đổi căn bản; chuyển đổi; biến đổi; cập nhật (sang mẫu sản phẩm mới)
trải qua thay đổi căn bản; chuyển đổi; biến đổi; cập nhật (sang mẫu sản phẩm mới)
转型 thường mang nghĩa “trải qua thay đổi căn bản; chuyển đổi; biến đổi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 转型, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thực phẩm biến đổi gen (GM)
›转基因zhuǎn jī yīnbiến đổi gen
›转好zhuǎn hǎocải thiện; chuyển biến tích cực
›转嫁zhuǎn jiàtái hôn (của góa phụ); chuyển giao (trách nhiệm, chi phí, nghĩa vụ, hậu quả không mong muốn, v.v.); đổ lỗi…
›转告zhuǎn gàotruyền đạt; giao tiếp; chuyển tiếp
›转存zhuǎn cúnchuyển (tiền tiết kiệm, dữ liệu, v.v.) đi nơi khác để lưu trữ
›转学zhuǎn xuéchuyển trường; chuyển đến trường khác
›转圜zhuǎn huáncứu vãn (tình hình); hòa giải; chen vào giúp đỡ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.