Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
只说不做
zhǐ shuō bù zuò

chỉ nói mà không làm

Cụm từ
指数期权
zhǐ shù qī quán

hợp đồng quyền chọn chỉ số

Cụm từ
指数套利
zhǐ shù tào lì

kinh doanh chênh lệch chỉ số

Cụm từ
直抒胸臆
zhí shū xiōng yì

nói lên suy nghĩ của mình

Cụm từ
植树造林
zhí shù zào lín

trồng rừng

Cụm từ
治死
zhì sǐ

xử tử

Cụm từ
致死
zhì sǐ

gây tử vong; gây chết người; gây chết chóc

Cụm từ
致死剂量
zhì sǐ jì liàng

liều lượng gây chết

Cụm từ
致死量
zhì sǐ liàng

liều lượng gây chết

Cụm từ
致死性
zhì sǐ xìng

gây chết; gây tử vong

Cụm từ
致死性毒剂
zhì sǐ xìng dú jì

tác nhân gây chết

Cụm từ
值宿
zhí sù

trực đêm

Cụm từ
质素
zhì sù

chất lượng (cao)

Cụm từ
脂酸
zhī suān

xem 脂肪酸[zhi1 fang2 suan1]

Cụm từ
制酸剂
zhì suān jì

thuốc kháng axit

Cụm từ
侄孙
zhí sūn

cháu trai đời sau

Cụm từ
止损
zhǐ sǔn

(tài chính) cắt lỗ; bán chứng khoán khi giá giảm đến mức đã định điểm cắt lỗ 止損點|止损点[zhi3 sun3 dian3]

Cụm từ
止损单
zhǐ sǔn dān

lệnh cắt lỗ (tài chính)

Cụm từ
止损点
zhǐ sǔn diǎn

(tài chính) điểm cắt lỗ (mức giá mà tại đó quyết định bán chứng khoán để tránh khả năng phải bán với giá thấp hơn nữa)

Cụm từ
侄孙女
zhí sūn nǚ

cháu gái đời sau

Cụm từ
之所以
zhī suǒ yǐ

(sau danh từ N và trước vị ngữ P) lý do mà N P; Ví dụ: 我之所以討厭他|我之所以讨厌他[wo3 zhi1 suo3 yi3 tao3 yan4 ta1] "lý do tôi ghét anh ta (là ...)"

Cụm từ
制陶
zhì táo

sản xuất đồ gốm

Cụm từ
制陶工人
zhì táo gōng rén

thợ làm gốm

Cụm từ
止疼片
zhǐ téng piān

thuốc giảm đau; thuốc giảm nhức

Cụm từ
肢体
zhī tǐ

chi; tứ chi và thân mình; cơ thể

Cụm từ
织田信长
Zhī tián Xìn cháng

ODA Nobunaga (1534-1582), shogun (lãnh chúa) Nhật Bản, đóng vai trò quan trọng trong việc thống nhất Nhật Bản

Cụm từ
枝条
zhī tiáo

cành; nhánh; thân

Cụm từ
纸条
zhǐ tiáo

mảnh giấy

Cụm từ
肢体冲突
zhī tǐ chōng tū

xung đột thể chất; đánh nhau

Cụm từ
止痛
zhǐ tòng

giảm đau; ngừng đau; thuốc giảm đau

Cụm từ