Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
震旦纪
zhèn dàn jì

Kỷ Tân Nguyên Đại (khoảng 800-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của đại địa chất tiền Cambri

Cụm từ
震旦鸦雀
Zhèn dàn yā què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ lau sậy (Paradoxornis heudei)

Cụm từ
真道
zhēn dào

con đường chân chính

Cụm từ
真的
zhēn de

thực sự; thật sự; quả thật; thật; đúng; chính xác; (toán) chính quy

Cụm từ
贞德
Zhēn dé

Jeanne d'Arc (1412-1431), nữ anh hùng và giải phóng quân Pháp, bị xử tử là phù thủy bởi người Burgundy và Anh; còn gọi là Jehanne Darc, thiếu nữ vùng Orleans, Joan of Arc hoặc…

Cụm từ
镇得住
zhèn de zhù

kiểm soát được; giữ trong tầm kiểm soát

Cụm từ
真谛
zhēn dì

ý nghĩa thật sự; bản chất thật sự

Cụm từ
阵地
zhèn dì

(quân sự) vị trí; mặt trận

Cụm từ
真鲷
zhēn diāo

cá tráp (Pagrosomus major); cá tráp biển đỏ

Cụm từ
镇定
zhèn dìng

bình tĩnh; điềm nhiên; điềm tĩnh

Cụm từ
镇定剂
zhèn dìng jì

thuốc an thần; chất ức chế; thuốc giảm đau

Cụm từ
镇定药
zhèn dìng yào

thuốc an thần

Cụm từ
振动
zhèn dòng

rung; lắc; sự rung động

Cụm từ
震动
zhèn dòng

rung; lắc; ảnh hưởng mạnh; một cách chấn động; sự rung chuyển

Cụm từ
震动力
zhèn dòng lì

lực của sóng địa chấn

Cụm từ
诊断
zhěn duàn

chẩn đoán

Cụm từ
侦毒管
zhēn dú guǎn

ống phát hiện khí độc

Cụm từ
针对
zhēn duì

nhắm vào; tập trung vào; nhằm vào hoặc chống lại; để đối phó với

Cụm từ
针对性
zhēn duì xìng

tập trung; hướng đi; mục đích; sự liên quan

Cụm từ
珍多冰
zhēn duō bīng

chè cendol, món tráng miệng đá bào ngọt Đông Nam Á

Cụm từ
侦毒器
zhēn dú qì

thiết bị phát hiện

Cụm từ
着呢
zhe ne

đặt cuối câu để chỉ mức độ mạnh; khá; tương đối

Cụm từ
震耳
zhèn ěr

chói tai

Cụm từ
针法
zhēn fǎ

khâu, may

Cụm từ
鬒发
zhěn fà

tóc đen mượt mà

Cụm từ
轸方
zhěn fāng

vuông; vuông vắn

Cụm từ
诊费
zhěn fèi

chi phí y tế

Cụm từ
振奋
zhèn fèn

phấn chấn; nâng cao tinh thần; truyền cảm hứng

Cụm từ
针鼢
zhēn fén

thú lông nhím châu Úc

Cụm từ
贞丰
Zhēn fēng

huyện Zhenfeng trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ