招致
tuyển mộ (người theo dõi); tìm kiếm (tài năng, v.v.); gây ra; dẫn đến
tuyển mộ (người theo dõi); tìm kiếm (tài năng, v.v.); gây ra; dẫn đến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà tuyển dụng tiềm năng; người đăng tuyển; nhà tuyển dụng
›招聘机构zhāo pìn jī gòucông ty tuyển dụng
›招请zhāo qǐngtuyển dụng; nhận (một nhân viên)
›招聘会zhāo pìn huìhội nghị tuyển dụng; ngày hội việc làm
›招聘协调人zhāo pìn xié tiáo rénđiều phối viên tuyển dụng
›招财猫zhāo cái māomèo chiêu tài hoặc "mèo may mắn", tượng mèo Nhật Bản thường thấy ở lối vào cửa hàng, nhà hàng, v.v., được…
›招聘zhāo pìnmời ứng tuyển vào công việc; tuyển dụng
›招考zhāo kǎothông báo kỳ thi tuyển sinh cho một cơ sở học thuật (cũ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.