Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Huyện Poskam, địa khu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, tây bộ
Huyện Poskam, địa khu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, tây bộ
trách nhiệm; lỗi; phận sự; LT:個|个[ge4]
biên tập viên phụ trách
tinh thần trách nhiệm
người chịu trách nhiệm; điều phối viên
tai nạn xảy ra do sơ suất
tinh thần trách nhiệm
chế độ trách nhiệm công việc
chọn ngày (cho một sự kiện); chọn ngày tốt
thanh nghiêng; thanh không bằng; phát âm không đều (thanh thứ ba trong tiếng Trung Cổ)
kén ăn (thức ăn)
zeta (chữ cái Hy Lạp Ζζ)
chất vấn yêu cầu giải thích
bắt buộc phải làm; trách nhiệm không thể chối từ
Jersey (Quần đảo Eo biển)
Jersey (Quần đảo Eo biển)
cây trạch tả (Alisma plantago-aquatica); thân rễ trạch tả (dùng trong Trung y)
(loài chim ở Trung Quốc) choắt lớn mỏ mảnh (Tringa stagnatilis)
tặc lưỡi
huyện Zezhou ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây
huyện Zezhou ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây
chớp; nháy
Quận Zhabei, trung tâm Thượng Hải
giả bệnh; giả ốm
củ cải mù tạt muối cay
rong đuôi chó
châu chấu
đâm thủng; đâm xuyên
huyện Zanda ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Rtsa mda' rdzong