Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
泽普
Zé pǔ

Huyện Poskam, địa khu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, tây bộ

Cụm từ
泽普县
Zé pǔ xiàn

Huyện Poskam, địa khu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, tây bộ

Cụm từ
责任
zé rèn

trách nhiệm; lỗi; phận sự; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
责任编辑
zé rèn biān jí

biên tập viên phụ trách

Cụm từ
责任感
zé rèn gǎn

tinh thần trách nhiệm

Cụm từ
责任人
zé rèn rén

người chịu trách nhiệm; điều phối viên

Cụm từ
责任事故
zé rèn shì gù

tai nạn xảy ra do sơ suất

Cụm từ
责任心
zé rèn xīn

tinh thần trách nhiệm

Cụm từ
责任制
zé rèn zhì

chế độ trách nhiệm công việc

Cụm từ
择日
zé rì

chọn ngày (cho một sự kiện); chọn ngày tốt

Cụm từ
仄声
zè shēng

thanh nghiêng; thanh không bằng; phát âm không đều (thanh thứ ba trong tiếng Trung Cổ)

Cụm từ
择食
zé shí

kén ăn (thức ăn)

Cụm từ
泽塔
zé tǎ

zeta (chữ cái Hy Lạp Ζζ)

Cụm từ
责问
zé wèn

chất vấn yêu cầu giải thích

Cụm từ
责无旁贷
zé wú páng dài

bắt buộc phải làm; trách nhiệm không thể chối từ

Cụm từ
泽西
Zé xī

Jersey (Quần đảo Eo biển)

Cụm từ
泽西岛
Zé xī Dǎo

Jersey (Quần đảo Eo biển)

Cụm từ
泽泻
zé xiè

cây trạch tả (Alisma plantago-aquatica); thân rễ trạch tả (dùng trong Trung y)

Cụm từ
泽鹬
zé yù

(loài chim ở Trung Quốc) choắt lớn mỏ mảnh (Tringa stagnatilis)

Cụm từ
啧啧
zé zé

tặc lưỡi

Cụm từ
泽州
Zé zhōu

huyện Zezhou ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
泽州县
Zé zhōu xiàn

huyện Zezhou ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
眨巴
zhǎ ba

chớp; nháy

Cụm từ
闸北区
Zhá běi qū

Quận Zhabei, trung tâm Thượng Hải

Cụm từ
诈病
zhà bìng

giả bệnh; giả ốm

Cụm từ
榨菜
zhà cài

củ cải mù tạt muối cay

Cụm từ
苲草
zhǎ cǎo

rong đuôi chó

Cụm từ
蚱虫
zhà chóng

châu chấu

Cụm từ
扎穿
zhā chuān

đâm thủng; đâm xuyên

Cụm từ
札达
Zhá dá

huyện Zanda ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Rtsa mda' rdzong

Cụm từ