Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
增强
zēng qiáng

tăng cường; làm mạnh thêm

Cụm từ
曾庆红
Zēng Qìng hóng

Tăng Khánh Hồng (1939-), phó chủ tịch nước CHND Trung Hoa 2003-2008

Cụm từ
增三和弦
zēng sān hé xián

hợp âm ba trưởng tăng (hợp âm nhạc)

Cụm từ
增色
zēng sè

làm phong phú; làm nổi bật; làm đẹp

Cụm từ
增删
zēng shān

thêm và xóa

Cụm từ
赠芍
zèng sháo

tặng hoa mẫu đơn; nghĩa bóng: trao đổi quà tặng giữa những người yêu nhau

Cụm từ
增设
zēng shè

bổ sung cơ sở vật chất hoặc dịch vụ hiện có

Cụm từ
曾参
Zēng Shēn

Tăng Sâm (505-435 TCN), còn gọi là 曾子[Zeng1 zi3], học trò Khổng Tử, được cho là biên tập hoặc tác giả của tác phẩm kinh điển Nho giáo Đại Học 大學|大学[Da4 xue2]

Cụm từ
增收
zēng shōu

tăng thu; tăng thu nhập thêm (một khoản); thu (phụ phí, tăng thuế v.v.); (trường học) tăng số lượng tuyển sinh

Cụm từ
赠送
zèng sòng

tặng quà

Cụm từ
增速
zēng sù

tăng tốc; gia tốc; tốc độ tăng trưởng (kinh tế)

Cụm từ
增塑剂
zēng sù jì

chất hóa dẻo

Cụm từ
曾孙
zēng sūn

cháu cố trai

Cụm từ
曾孙女
zēng sūn nǚ

cháu cố gái

Cụm từ
增添
zēng tiān

thêm; tăng

Cụm từ
增田
Zēng tián

Masuda (họ Nhật Bản)

Cụm từ
曾外祖父
zēng wài zǔ fù

ông cụ (ông ngoại của mẹ)

Cụm từ
曾外祖母
zēng wài zǔ mǔ

cụ bà (bà của mẹ)

Cụm từ
增温层
zēng wēn céng

tầng nhiệt

Cụm từ
憎恶
zēng wù

ghê tởm; căm ghét; ghét cay ghét đắng

Cụm từ
曾孝谷
Zēng Xiào gǔ

Tăng Hiếu Cốc (1873-1937), diễn viên và người tiên phong của kịch Trung Quốc phong cách Văn hóa Mới

Cụm từ
增压
zēng yā

tăng áp; tăng cường; tăng áp suất

Cụm từ
憎厌
zēng yàn

căm ghét

Cụm từ
增益
zēng yì

tăng; gia tăng (điện tử); hiệu ứng có lợi (trong trò chơi)

Cụm từ
曾荫权
Zēng Yìn quán

Sir Donald Tsang hoặc Tăng Âm Quyền (1944-)

Cụm từ
赠予
zèng yǔ

tặng; ban tặng (một ân huệ); cấp

Cụm từ
赠与
zèng yǔ

biến thể của 贈予|赠予[zeng4 yu3]

Cụm từ
增援
zēng yuán

tăng cường lực lượng

Cụm từ
赠与者
zèng yǔ zhě

người tặng

Cụm từ
增长
zēng zhǎng

tăng trưởng; tăng lên

Cụm từ