Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
tăng cường; làm mạnh thêm
Tăng Khánh Hồng (1939-), phó chủ tịch nước CHND Trung Hoa 2003-2008
hợp âm ba trưởng tăng (hợp âm nhạc)
làm phong phú; làm nổi bật; làm đẹp
thêm và xóa
tặng hoa mẫu đơn; nghĩa bóng: trao đổi quà tặng giữa những người yêu nhau
bổ sung cơ sở vật chất hoặc dịch vụ hiện có
Tăng Sâm (505-435 TCN), còn gọi là 曾子[Zeng1 zi3], học trò Khổng Tử, được cho là biên tập hoặc tác giả của tác phẩm kinh điển Nho giáo Đại Học 大學|大学[Da4 xue2]
tăng thu; tăng thu nhập thêm (một khoản); thu (phụ phí, tăng thuế v.v.); (trường học) tăng số lượng tuyển sinh
tặng quà
tăng tốc; gia tốc; tốc độ tăng trưởng (kinh tế)
chất hóa dẻo
cháu cố trai
cháu cố gái
thêm; tăng
Masuda (họ Nhật Bản)
ông cụ (ông ngoại của mẹ)
cụ bà (bà của mẹ)
tầng nhiệt
ghê tởm; căm ghét; ghét cay ghét đắng
Tăng Hiếu Cốc (1873-1937), diễn viên và người tiên phong của kịch Trung Quốc phong cách Văn hóa Mới
tăng áp; tăng cường; tăng áp suất
căm ghét
tăng; gia tăng (điện tử); hiệu ứng có lợi (trong trò chơi)
Sir Donald Tsang hoặc Tăng Âm Quyền (1944-)
tặng; ban tặng (một ân huệ); cấp
biến thể của 贈予|赠予[zeng4 yu3]
tăng cường lực lượng
người tặng
tăng trưởng; tăng lên