Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
tỷ lệ tăng trưởng (đặc biệt trong kinh tế)
Tăng Trưởng Thiên (một trong Tứ Đại Thiên Vương)
tăng giá trị (về tài chính); tăng lên về giá trị; giá trị gia tăng (kế toán)
tăng trưởng; tăng lên
lò phản ứng nhân giống
thuế giá trị gia tăng (VAT)
bột tăng cân (thực phẩm bổ sung)
tăng vốn
Tăng Tử (505-435 TCN), học trò của Khổng Tử, được cho là người biên tập hoặc tác giả của kinh điển Nho giáo Đại Học 大學|大学[Da4 xue2]
cụ nội (cha của ông nội)
cụ cố nội; cụ ông cố
cụ cố
bà cố nội; cụ nội bên nội
như thế nào?; cái gì?; tại sao?
biến thể của 怎麼|怎么[zen3 me5]
phải làm sao đây
làm sao có thể như thế?; phải làm sao đây?; thật là một mớ hỗn độn!
Sao lại như vậy?; Có gì sai?; Có chuyện gì vậy?; Chuyện gì xảy ra vậy?
có chuyện gì vậy?; chuyện gì đang xảy ra?; sao có thể như vậy?; làm sao mà như thế?; tất cả là sao?
Có chuyện gì vậy?; Chuyện gì đang xảy ra?; Chuyện gì đã xảy ra?
biến thể của 怎麼了|怎么了[zen3 me5 le5]
Sao lại như vậy?; Sao thế?
như thế nào?; thế nào?; ra sao?; mọi thứ sao rồi?
gì?; sao?; thế nào?; thế nào cũng được; cũng phát âm là [zen3 me5 zhe5]
làm sao có thể?
như thế nào; tại sao
lời vu khống
như thế nào; loại gì
(câu cuối của bài thơ 聲聲慢|声声慢[Sheng1 sheng1 Man4] của nhà thơ Tống Lý Thanh Chiếu 李清照[Li3 Qing1 zhao4]); làm sao có thể diễn tả bằng một chữ "sầu"?; làm sao có thể diễn tả nỗi…
chọn bạn đời