Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
勇决
yǒng jué

quyết đoán; dũng cảm

Cụm từ
永诀
yǒng jué

chia tay mãi mãi; ly biệt vĩnh viễn (tức là chết)

Cụm từ
永诀式
yǒng jué shì

lễ tang

Cụm từ
永康
Yǒng kāng

Vĩnh Khang, thành phố cấp huyện ở Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang; thành phố Vĩnh Khang ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
永康市
Yǒng kāng shì

Thành phố cấp huyện Vĩnh Khang, Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang; Thành phố Vĩnh Khang ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
俑坑
yǒng kēng

hố có tượng tuẫn táng; hố chứa chiến binh đất nung

Cụm từ
泳裤
yǒng kù

quần bơi

Cụm từ
用来
yòng lái

được dùng để

Cụm từ
慵懒
yōng lǎn

uể oải; biếng nhác

Cụm từ
涌浪
yǒng làng

sóng cồn; sóng lớn; sóng dâng

Cụm từ
永乐
Yǒng lè

Vĩnh Lạc Đế, niên hiệu của Minh đế thứ ba, Chu Đệ 朱棣[Zhu1 Di4] (1360-1424), trị vì 1403-1424, miếu hiệu Minh Thành Tổ 明成祖[Ming2 Cheng2 zu3]

Cụm từ
永乐大典
Yǒng lè Dà diǎn

Vĩnh Lạc Đại Điển (1408)

Cụm từ
勇力
yǒng lì

dũng khí và sức mạnh

Cụm từ
用力
yòng lì

gắng sức về thể chất

Cụm từ
用量
yòng liàng

lượng dùng; mức sử dụng; tiêu thụ; liều lượng

Cụm từ
用料
yòng liào

nguyên liệu; vật liệu

Cụm từ
涌流
yǒng liú

phun trào; phun ra

Cụm từ
庸碌
yōng lù

tầm thường

Cụm từ
甬路
yǒng lù

đường lát

Cụm từ
勇略
yǒng lüè

dũng cảm và mưu trí

Cụm từ
庸碌无能
yōng lù wú néng

tầm thường và bất tài

Cụm từ
泳帽
yǒng mào

mũ bơi

Cụm từ
勇猛
yǒng měng

mạnh mẽ và dũng cảm; dữ dội và dũng mãnh

Cụm từ
永眠
yǒng mián

an nghỉ vĩnh hằng (tức là chết)

Cụm từ
用命
yòng mìng

tuân lệnh; tuân theo; nghe lời

Cụm từ
雍睦
yōng mù

hài hòa; thân thiện

Cụm từ
雍穆
yōng mù

biến thể của 雍睦[yong1 mu4]

Cụm từ
用脑
yòng nǎo

làm việc trí óc

Cụm từ
永年
Yǒng nián

huyện Vĩnh Niên ở Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
永年县
Yǒng nián xiàn

huyện Vĩnh Niên ở Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ