Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
viêm nướu
bạc phẳng (tiền xu trước đây); cũng viết 銀元|银元
âm và dương
kỳ quặc; khác thường; khó hiểu
một thỏa thuận mà các bên thông đồng ký cả "hợp đồng âm" 陰合同|阴合同 ngầm và "hợp đồng dương" 陽合同|阳合同 bề ngoài để lừa dối chính quyền
Dâm dương hoắc, chi thực vật có hoa thân thảo, được trồng ở Viễn Đông như thuốc kích thích tình dục; còn gọi là cỏ dại không sinh sản hoặc cỏ sừng dê (nói là giống tinh hoàn dê…
Trường phái Âm Dương thời Chiến Quốc (475-221 TCN) do Zou Yan 鄒衍|邹衍[Zou1 Yan3] sáng lập
lá bạc
đắm chìm; phóng đãng; trụy lạc
ý nghĩa ẩn chứa
sống ẩn dật; ẩn dật; ẩn sĩ; người sống ẩn dật
âm và nghĩa
chuyển tự (chuyển giá trị ngữ âm, ví dụ: từ tiếng Anh sang chữ Hán); chữ thể hiện giá trị ngữ âm của từ hoặc tên tiếng Trung (khi không biết chữ chính xác); phiên âm (ngôn ngữ…
hình thành từ mượn bằng cách chọn một số chữ (hoặc từ) theo nghĩa và số khác theo phiên âm (ví dụ: 冰淇淋[bīng qí lín], 朗姆酒[lǎng mǔ jiǔ], 奶昔[nǎi xī] và 米老鼠[Mǐ Lǎo shǔ])
tha thiết; nồng nhiệt (hy vọng, v.v.)
mờ nhạt; không rõ ràng
âm lợi (ngôn ngữ học)
mờ ảo; không rõ ràng
để ứng phó tương ứng với; thích nghi với; đối phó với
(nghĩa đen và nghĩa bóng) bóng
làm nổi bật lẫn nhau
mờ nhạt; xa xăm; khó nghe thấy
đau âm ỉ
ngâm thơ; hát (về thơ ca)
trích dẫn; dẫn chứng; giới thiệu; bổ nhiệm; (tin học) tham chiếu
uống; uống hoặc có thể uống (nước)
câu trích dẫn
nước uống; nước có thể uống
đi lang thang như nghệ sĩ hát rong
lý do; nguyên nhân; mối quan hệ tiền định (Phật giáo)