Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
xem 眥睚|眦睚[zi4 ya2]
hột vịt lộn
(thông tục) trứng vịt
tiền đặt cọc thuê
(loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo mỏ quạ (Dicrurus annectans)
khủng long mỏ vịt (khủng long mỏ vịt)
thú mỏ vịt
phòng riêng (nhà hàng, v.v.); gian; ghế ngồi thoải mái
amoniac lỏng
(lặp lại) dù... hay...; không sao; thôi thì (biểu thị chấp nhận hoặc cam chịu)
nửa đêm
ca đêm
không bào
lề (trang)
dơi mũi lá
cuống lá; cuống
không thể ngủ vào ban đêm
nhảy shuffle
bắp cải; bông cải xanh; súp lơ
rau dại; rau thơm
súp lơ (Brassica oleracea var. botrytis)
dã ngoại; đi picnic
tấm trải dã ngoại
cỏ dại; tình nhân hoặc gái mại dâm (cũ)
dạ xoa (ác quỷ) (từ mượn); (nghĩa bóng) người trông dữ tợn
buổi biểu diễn tối (tại rạp hát, v.v.); địa điểm giải trí ban đêm (quán bar, hộp đêm, sàn nhảy, v.v.)
huyện Kargilik (Qaghiliq nahiyisi) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, Trung Quốc
huyện Kargilik (Qaghiliq nahiyisi) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, Trung Quốc
mùi cơ thể; hôi nách; mùi hôi nách; mùi hôi dưới cánh tay; còn gọi là 狐臭[hu2 chou4]
(ngành dịch vụ) dịch vụ chỉnh trang giường ngủ