Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
要角
yào jiǎo

vai trò quan trọng; nhân vật chính

Cụm từ
咬甲癖
yǎo jiǎ pǐ

chứng cắn móng tay

Cụm từ
窑姐
yáo jiě

(phương ngữ) gái mại dâm

Cụm từ
窑姐儿
yáo jiě r

biến thể er hoá của 窯姐|窑姐[yao2 jie3]

Cụm từ
要津
yào jīn

vị trí then chốt

Cụm từ
要紧
yào jǐn

quan trọng; khẩn cấp

Cụm từ
妖精
yāo jing

yêu tinh; người phụ nữ quyến rũ

Cụm từ
要径
yào jìng

con đường quan trọng

Cụm từ
咬紧牙根
yǎo jǐn yá gēn

xem 咬緊牙關|咬紧牙关[yao3 jin3 ya2 guan1]

Cụm từ
药剂士
yào jì shì

dược sĩ; dược tá

Cụm từ
药剂师
yào jì shī

nhà thuốc; nhà hóa dược; dược sĩ

Cụm từ
药局
yào jú

nhà thuốc; quầy thuốc

Cụm từ
要诀
yào jué

mẹo quan trọng; bí quyết thành công

Cụm từ
要看
yào kàn

phụ thuộc vào

Cụm từ
遥控
yáo kòng

quản lý hoạt động từ xa; điều khiển từ xa

Cụm từ
遥控操作
yáo kòng cāo zuò

vận hành từ xa

Cụm từ
遥控车
yáo kòng chē

xe điều khiển từ xa

Cụm từ
遥控器
yáo kòng qì

điều khiển từ xa

Cụm từ
腰胯
yāo kuà

hông; eo

Cụm từ
摇篮
yáo lán

cái nôi

Cụm từ
摇篮曲
yáo lán qǔ

bài hát ru

Cụm từ
药理
yào lǐ

dược lý

Cụm từ
要脸
yào liǎn

giữ thể diện cho ai đó

Cụm từ
药疗
yào liáo

điều trị bằng thuốc; phương thuốc thảo dược

Cụm từ
要领
yào lǐng

khía cạnh chính; yếu tố cần thiết; cốt lõi

Cụm từ
药流
yào liú

phá thai bằng thuốc

Cụm từ
药理学
yào lǐ xué

dược lý học

Cụm từ
摇橹
yáo lǔ

chèo thuyền (bằng một mái chèo, thường lắp ở đuôi thuyền)

Cụm từ
要路
yào lù

con đường quan trọng; đường chính; nghĩa bóng: vị trí then chốt

Cụm từ
摇橹船
yáo lǔ chuán

thuyền chèo bằng mái chèo đuôi

Cụm từ