Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
摇滚
yáo gǔn

nhạc rock 'n' roll; đung đưa; rơi xuống

Cụm từ
摇滚乐
yáo gǔn yuè

nhạc rock; rock 'n roll

Cụm từ
腰果
yāo guǒ

hạt điều

Cụm từ
腰果鸡丁
yāo guǒ jī dīng

gà xào hạt điều

Cụm từ
瑶海
Yáo hǎi

Diêu Hải, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy

Cụm từ
要害
yào hài

bộ phận quan trọng; (bóng) điểm then chốt; mấu chốt

Cụm từ
瑶海区
Yáo hǎi Qū

Diêu Hải, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy

Cụm từ
吆喊
yāo hǎn

hét; la lớn

Cụm từ
摇撼
yáo hàn

lắc; làm rung

Cụm từ
摇号
yáo hào

xổ số

Cụm từ
要好
yào hǎo

có quan hệ tốt; là bạn thân; phấn đấu cải thiện bản thân

Cụm từ
吆喝
yāo he

hét; lèo nhèo; la lớn (để thúc động vật); rao bán (hàng hóa); lên án ầm ĩ; hô khẩu hiệu

Cụm từ
咬合
yǎo hé

(của bề mặt không bằng phẳng) khớp với nhau; (bánh răng) ăn khớp; (nha khoa) khớp cắn; cắn

Cụm từ
咬痕
yǎo hén

vết sẹo cắn

Cụm từ
吆呼
yāo hū

hét (mệnh lệnh)

Cụm từ
摇晃
yáo huàng

đung đưa; lắc lư; chao đảo

Cụm từ
要谎
yào huǎng

hét giá trên trời (bước đầu trong thương lượng)

Cụm từ
妖姬
yāo jī

(văn học) người đẹp (thường là thị nữ hoặc phi tần)

Cụm từ
腰际
yāo jì

eo; hông

Cụm từ
药剂
yào jì

thuốc; dược phẩm; dược chất; hợp chất hóa học

Cụm từ
要击
yāo jī

chặn đánh; phục kích

Cụm từ
邀击
yāo jī

chặn đánh; phục kích; tập kích

Cụm từ
邀集
yāo jí

mời một nhóm người (tập hợp cho một buổi gặp gỡ)

Cụm từ
要价
yào jià

hỏi giá; tính phí; (ví von) đưa ra điều kiện (trong đàm phán)

Cụm từ
腰间
yāo jiān

eo

Cụm từ
药检
yào jiǎn

kiểm tra doping (ví dụ: cho vận động viên)

Cụm từ
要件
yào jiàn

tài liệu chủ chốt; điều kiện quan trọng; tiêu chí; yêu cầu; điều kiện tiên quyết; nền tảng

Cụm từ
摇奖
yáo jiǎng

rút thăm trúng thưởng (trong xổ số)

Cụm từ
要加牛奶
yào jiā niú nǎi

với sữa; trắng (của trà, cà phê, v.v.)

Cụm từ
咬嚼
yǎo jiáo

nhai; nghiền ngẫm; suy nghĩ kỹ càng; cân nhắc

Cụm từ