Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
药动学
yào dòng xué

dược động học

Cụm từ
尧都
Yáo dū

quận Diêu Đô của thành phố Lâm Phần 臨汾市|临汾市[Lin2 fen2 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
要端
yào duān

điểm chính

Cụm từ
尧都区
Yáo dū qū

quận Diêu Đô của thành phố Lâm Phần 臨汾市|临汾市[Lin2 fen2 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
幺二
yāo èr

một-hai hoặc xì-hai (nước nhỏ nhất khi chơi xúc xắc); gái mại dâm

Cụm từ
咬耳朵
yǎo ěr duo

(thông tục) nói thầm vào tai ai đó

Cụm từ
要犯
yào fàn

tội phạm chính

Cụm từ
要饭
yào fàn

xin ăn (hoặc tiền)

Cụm từ
药房
yào fáng

hiệu thuốc; nhà thuốc

Cụm từ
药方
yào fāng

đơn thuốc

Cụm từ
药方儿
yào fāng r

biến thể er hoá của 藥方|药方[yao4 fang1]

Cụm từ
鹞鲼
yào fèn

cá đuối mũ (động vật học)

Cụm từ
妖风
yāo fēng

gió ma quái

Cụm từ
腰封
yāo fēng

thắt lưng rộng; dải đeo; (đóng gói) dải giấy quanh sách hoặc sản phẩm khác

Cụm từ
要风得风,要雨得雨
yào fēng dé fēng , yào yǔ dé yǔ

được mọi thứ mình muốn; mọi việc đều thuận lợi

Cụm từ
妖妇
yāo fù

phù thủy (đặc biệt kiểu Châu Âu)

Cụm từ
摇杆
yáo gǎn

cần điều khiển

Cụm từ
腰杆
yāo gǎn

(lưng của một người) (thường chỉ việc giữ thẳng); (nghĩa bóng) chỗ dựa; sự hỗ trợ

Cụm từ
遥感
yáo gǎn

viễn thám

Cụm từ
腰杆子
yāo gǎn zi

thắt lưng; phần lưng nhỏ; (nghĩa bóng) chỗ dựa

Cụm từ
药膏
yào gāo

thuốc mỡ

Cụm từ
要功
yāo gōng

biến thể của 邀功[yao1 gong1]

Cụm từ
邀功
yāo gōng

nhận công lao cho thành tích của người khác

Cụm từ
咬钩
yǎo gōu

(cá) cắn; đớp mồi

Cụm từ
腰骨
yāo gǔ

đốt sống thắt lưng

Cụm từ
腰鼓
yāo gǔ

trống eo; múa trống eo (điệu múa dân gian của dân tộc Hán)

Cụm từ
妖怪
yāo guài

quái vật; ma quỷ

Cụm từ
药罐
yào guàn

nồi sắc thuốc

Cụm từ
遥观
yáo guān

nhìn vào phía xa

Cụm từ
摇光
yáo guāng

sao eta Ursae Majoris trong chòm sao Bắc Đẩu

Cụm từ