Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
thịt xông khói; thịt lợn đã xử lý
nhãn cầu; bóng mắt của người (nghĩa là người mình yêu quý nhất)
(cổ) tên một ngọn núi ở Cam Túc, nơi mặt trời lặn được cho là đi vào lòng đất
Yanzi (khoảng 500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc 齊國|齐国[Qi2 guo2], còn được biết đến là 晏嬰|晏婴[Yan4 Ying1], nhân vật chính của sách 晏子春秋[Yan4 zi3 Chun1 qiu1]
chim én
muối; chua; đã ướp muối
xác minh vốn; chứng nhận vốn đăng ký
Yến Tử Xuân Thu, cuốn sách mô tả cuộc đời và trí tuệ của Yanzi 晏子 (khoảng 500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc
tên của bộ "ngôn" hoặc "ngữ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 149); xem thêm 訁|讠[yan2]
biểu diễn nhạc cụ
người biểu diễn; nhạc công
xa xăm và sâu thẳm
biến thể của 杳靄|杳霭[yao3 ai3]
ải chiến lược
Huyện Dao An ở Châu tự trị Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
Huyện Dao An ở Châu tự trị Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
lắc lư; lảo đảo; dao động
thiếu quyết đoán; do dự
nhảy swing
swing (thể loại nhạc jazz)
bang dao động (chính trị Mỹ)
tia lửa mặt trời
vùng eo và lưng; thể lực
túi đeo eo (cũ); (bóng) ví; túi; túi đeo hông
cánh tay đòn
Yao Bin (1957-), nhà vô địch trượt băng Trung Quốc đầu những năm 1980 và gần đây là huấn luyện viên trượt băng quốc gia
đồng đẳng thức (toán học)
eo; thắt lưng
thực phẩm bổ sung dược liệu giúp bồi bổ sức khỏe
nếu không thì; bằng không; thế còn...?; hoặc... (hoặc...)