Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
tỉnh ngộ; tự nhận ra; hiểu ra; thấy rõ sự thật
tỉnh ngộ; nhận ra sự thật; tỉnh ra; nhận thức thực tế
ái vật (tình dục)
may mắn thay
xem 恆星系|恒星系[heng2 xing1 xi4]
tuyến sinh dục; tuyến tình dục
huyện Hưng ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
hình dạng; hình ảnh
hình ảnh; hình tượng; LT:個|个[ge4]; hình dung; sinh động
năng khiếu; khuynh hướng; thiên hướng
chiêm tinh và tướng mạo
khía cạnh của thiên thể (dùng trong hàng hải và chiêm tinh)
đại sứ thương hiệu; gương mặt đại diện (của thương hiệu hoặc công ty)
người đại diện cho tổ chức và nâng cao hình ảnh; đại sứ
ngôi sao xấu (điềm xấu trong chiêm tinh)
nhà chiêm tinh
nhà chiêm tinh
chiêm tinh học
bản đồ sao
bản đồ sao; cũng viết 星相圖|星相图
chiêm tinh học
nghệ thuật thị giác
bán; tiếp thị; marketing
thông điệp marketing
hành hiệp trượng nghĩa
tế bào sinh dục; tế bào mầm; giao tử
hoạt động tình dục
tức giận; oán hận
(thông tục) một ngôi sao; những ngôi sao trên trời
thi hành án (tử hình); xử tử