Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
小笔电
xiǎo bǐ diàn

máy tính xách tay nhỏ hoặc notebook; netbook; LT:臺|台[tai2],部[bu4]

Cụm từ
小病
xiǎo bìng

bệnh nhẹ; khó ở

Cụm từ
笑柄
xiào bǐng

một chuyện để chế giễu; một đối tượng bị chế giễu; trò cười

Cụm từ
小滨鹬
xiǎo bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim rẽ bé (Calidris minuta)

Cụm từ
小波
xiǎo bō

wavelet (toán)

Cụm từ
肖伯纳
Xiāo Bó nà

Bernard Shaw (1856-1950), nhà viết kịch người Anh gốc Ireland

Cụm từ
萧伯纳
Xiāo bó nà

George Bernard Shaw (1856-1950), nhà viết kịch và văn sĩ người Ireland

Cụm từ
小不点
xiǎo bu diǎn

nhỏ xíu; rất nhỏ; vật nhỏ; trẻ nhỏ; em bé

Cụm từ
笑不可抑
xiào bù kě yì

cười không kìm được

Cụm từ
小步舞曲
xiǎo bù wǔ qǔ

điệu minuet

Cụm từ
小菜
xiǎo cài

món khai vị; món ăn kèm nhỏ; công việc dễ; dễ ợt; xem thêm 小菜一碟[xiao3 cai4 yi1 die2]

Cụm từ
小菜碟儿
xiǎo cài dié r

biến thể er hoá của 小菜一碟[xiao3 cai4 yi1 die2]

Cụm từ
小菜儿
xiǎo cài r

biến thể er hoá của 小菜[xiao3 cai4]

Cụm từ
校草
xiào cǎo

cậu đẹp trai nhất trường (xem thêm 校花[xiao4 hua1])

Cụm từ
小册子
xiǎo cè zi

sách mỏng; tờ rơi; tập gấp; tờ thông tin; thực đơn; Lượng từ: 本[ben3]

Cụm từ
小产
xiǎo chǎn

sẩy thai; một ca sẩy thai; phá thai

Cụm từ
孝昌
Xiào chāng

huyện Hiếu Xương ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ
小肠
xiǎo cháng

ruột non

Cụm từ
笑场
xiào chǎng

(diễn viên) cười phá lên mất kiểm soát; không giữ được vai diễn

Cụm từ
孝昌县
Xiào chāng xiàn

huyện Hiếu Xương ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ
小铲子
xiǎo chǎn zi

cái bay

Cụm từ
小抄
xiǎo chāo

phao thi; ghi chú gian lận

Cụm từ
小潮
xiǎo cháo

triều kém (mức triều nhỏ nhất, khi mặt trăng vào tuần đầu hoặc tuần thứ ba)

Cụm từ
小抄儿
xiǎo chāo r

biến thể er hoá của 小抄[xiao3 chao1]

Cụm từ
小插曲
xiǎo chā qǔ

tập phim; sự việc xen vào ngắn

Cụm từ
小𥻗子
xiǎo chá zi

cháo làm từ ngô xay nhuyễn hơn so với 大𥻗子[da4 cha2 zi3]

Cụm từ
小车
xiǎo chē

xe mô hình nhỏ; xe mini; xe ngựa nhỏ; xe cút kít; xe rùa; một loại múa dân gian

Cụm từ
校车
xiào chē

xe buýt trường

Cụm từ
消沉
xiāo chén

trầm cảm; tâm trạng tồi tệ; tinh thần sa sút

Cụm từ
小城
xiǎo chéng

thị trấn nhỏ

Cụm từ