Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
仙八色鸫
xiān bā sè dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt tiên (Pitta nympha)

Cụm từ
仙贝
xiān bèi

bánh gạo

Cụm từ
先辈
xiān bèi

thế hệ trước; tổ tiên; cha ông

Cụm từ
鲜卑
Xiān bēi

Tiên Ti hoặc Tiên Bi, nhóm dân du mục phương bắc

Cụm từ
掀背车
xiān bèi chē

xe hatchback

Cụm từ
鲜卑族
Xiān bēi zú

Tiên Ti hoặc Tiên Bi, nhóm dân tộc du mục phương bắc trong lịch sử

Cụm từ
先妣
xiān bǐ

(văn học) mẹ quá cố của tôi

Cụm từ
先鞭
xiān biān

là người đầu tiên; dẫn đầu

Cụm từ
宪兵
xiàn bīng

cảnh sát quân sự

Cụm từ
腺病
xiàn bìng

chứng bệnh tuyến

Cụm từ
馅饼
xiàn bǐng

bánh nhân thịt; bánh; bánh nhồi

Cụm từ
腺病毒
xiàn bìng dú

adenovirus

Cụm từ
宪兵队
xiàn bīng duì

đội cảnh sát quân sự

Cụm từ
先兵后礼
xiān bīng hòu lǐ

ngược lại với 先禮後兵|先礼后兵[xian1 li3 hou4 bing1]

Cụm từ
先不先
xiān bù xiān

(phương ngữ) trước hết; đầu tiên

Cụm từ
嫌猜
xián cāi

nghi ngờ

Cụm từ
苋菜
xiàn cài

rau dền (chi Amaranthus); rau dền Trung Quốc (Amaranth mangostanus)

Cụm từ
贤才
xián cái

thiên tài; người tài năng

Cụm từ
鲜菜
xiān cài

rau tươi

Cụm từ
咸菜
xián cài

rau củ muối; dưa muối

Cụm từ
仙草
xiān cǎo

thảo dược (chi Mesona); sương sáo

Cụm từ
献策
xiàn cè

đưa ra lời khuyên; đề xuất ý kiến

Cụm từ
现场
xiàn chǎng

hiện trường (của vụ án, tai nạn, v.v.); tại chỗ; tại hiện trường

Cụm từ
现场报道
xiàn chǎng bào dào

báo cáo tại chỗ

Cụm từ
现场采访
xiàn chǎng cǎi fǎng

phỏng vấn tại chỗ

Cụm từ
现场会
xiàn chǎng huì

họp tại chỗ

Cụm từ
现场会议
xiàn chǎng huì yì

cuộc họp tại chỗ

Cụm từ
现场视察
xiàn chǎng shì chá

kiểm tra hiện trường

Cụm từ
现场投注
xiàn chǎng tóu zhù

cá cược trực tiếp

Cụm từ
现场直播
xiàn chǎng zhí bō

phát sóng trực tiếp tại chỗ

Cụm từ