Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
无病自灸
wú bìng zì jiǔ

nghĩa đen: tự châm cứu khi không bệnh; tự gây rắc rối bằng hành động thừa thãi

Cụm từ
五笔输入法
wǔ bǐ shū rù fǎ

phương pháp nhập liệu năm nét cho ký tự Trung Quốc bằng cách gõ theo số nét, do Vương Vĩnh Dân 王永民 phát minh năm 1983

Cụm từ
五笔字型
wǔ bǐ zì xíng

phương pháp nhập liệu năm nét cho chữ Hán bằng cách đánh số nét, do Vương Vĩnh Dân 王永民 phát minh năm 1983

Cụm từ
五笔字形
wǔ bǐ zì xíng

phương pháp nhập ký tự Trung Quốc bằng cách gõ theo số nét (biến thể của 五筆字型|五笔字型[wu3 bi3 zi4 xing2])

Cụm từ
芜驳
wú bó

không trật tự; lẫn lộn; bối rối

Cụm từ
吴堡
Wú bǔ

huyện Ngô Bảo ở Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
无不
wú bù

không thiếu gì; không thiếu ai; mọi thứ đều có; mọi người không ngoại lệ

Cụm từ
无补
wú bǔ

không có tác dụng; không giúp ích gì

Cụm từ
舞步
wǔ bù

bước nhảy

Cụm từ
无不达
wú bù dá

không gì anh ta không thể làm

Cụm từ
五步蛇
wǔ bù shé

Deinagkistrodon acutus, một loài rắn hố có nọc độc, còn gọi là rắn năm bước (tức là có thể dài đến năm bước)

Cụm từ
吴堡县
Wú bǔ Xiàn

Huyện Ngô Bảo, Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
五彩
wǔ cǎi

năm màu (chính) (trắng, đen, đỏ, vàng và xanh); nhiều màu sắc

Cụm từ
无猜
wú cāi

không nghi ngờ; ngây thơ và không e dè

Cụm từ
五彩宾纷
wǔ cǎi bīn fēn

đầy màu sắc

Cụm từ
午餐
wǔ cān

bữa trưa; buổi ăn trưa; LT:份[fen4],頓|顿[dun4],次[ci4]

Cụm từ
午餐会
wǔ cān huì

tiệc trưa

Cụm từ
午餐肉
wǔ cān ròu

thịt hộp; thịt hộp SPAM

Cụm từ
误差
wù chā

chênh lệch; lỗi; sai số

Cụm từ
物产
wù chǎn

sản phẩm; nông sản; tài nguyên thiên nhiên

Cụm từ
五常
wǔ cháng

ngũ thường trong đạo đức truyền thống Trung Hoa: nhân 仁[ren2], nghĩa 義|义[yi4], lễ 禮|礼[li3], trí 智[zhi4] và tín 信[xin4]; thuật ngữ thay thế cho 五倫|五伦[wu3lun2], ngũ luân; thuật ngữ…

Cụm từ
武昌
Wǔ chāng

quận Vũ Xương của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
乌鲳
wū chāng

cá chim đen

Cụm từ
无偿
wú cháng

miễn phí; không tính tiền; không tốn chi phí

Cụm từ
无常
wú cháng

biến đổi; không ổn định; khó lường; vô thường (tiếng Phạn: anitya); ma quỷ bắt hồn sau khi chết; qua đời; chết

Cụm từ
舞场
wǔ chǎng

sàn nhảy

Cụm từ
武昌起义
Wǔ chāng Qǐ yì

Khởi nghĩa Vũ Xương ngày 10 tháng 10 năm 1911, dẫn đến Cách mạng Tân Hợi của Tôn Trung Sơn và sự sụp đổ của triều đại nhà Thanh

Cụm từ
武昌区
Wǔ chāng qū

quận Vũ Xương của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
五常市
Wǔ cháng shì

Vũ Xương, thành phố cấp huyện ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
无产阶级
wú chǎn jiē jí

giai cấp vô sản

Cụm từ