Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Document Object Model (DOM)
làm khó; xử không được
hỏi đường; hỏi
ngửi; ngửi ra; nhận biết qua mùi
Windhoek, thủ đô của Namibia
Wendeng, thành phố cấp huyện ở Weihai 威海, Sơn Đông
Wendeng, thành phố cấp huyện ở Weihai 威海, Sơn Đông
tài liệu chính thức
mưu cầu ngôi vua; nhắm đến (vị trí đầu tiên, v.v.)
vững vàng; ổn định; sự ổn định; làm ổn định; làm yên
mức độ ổn định
hồ ổn định chất thải
giá cả ổn định; giá hàng hóa do nhà nước ấn định (trong nền kinh tế chỉ huy); bình ổn giá (một mặt hàng)
tính ổn định
công việc giấy tờ; tài liệu và thư từ chính thức; (cũ) thư ký
cách phát âm theo lối văn học (thay vì thông tục) của một chữ Hán
nhiệt độ; LT:個|个[ge4]
nhiệt kế
nhiệt kế; nhiệt biểu
gradient nhiệt độ
thói quan liêu
ngữ pháp
quận Văn Phong của thành phố An Dương 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam
phong cách viết; (dùng với 鼎盛[ding3 sheng4]) hoạt động văn hóa
hoàn toàn bất động; bóng không thay đổi chút nào; cũng viết 紋風不動|纹风不动
hoàn toàn bất động; bóng gió: không một chút thay đổi; cũng viết là 文風不動|文风不动
phản ứng ngay lập tức; hành động ngay khi nghe tin
quận Văn Phong của thành phố An Dương 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam
thị trấn Văn Phong (tên địa phương phổ biến)
huyện Wengan ở châu tự trị Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu