Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
文档对象模型
Wén dàng Duì xiàng Mó xíng

Document Object Model (DOM)

Cụm từ
问倒
wèn dǎo

làm khó; xử không được

Cụm từ
问道
wèn dào

hỏi đường; hỏi

Cụm từ
闻到
wén dào

ngửi; ngửi ra; nhận biết qua mùi

Cụm từ
温得和克
Wēn dé hé kè

Windhoek, thủ đô của Namibia

Cụm từ
文登
Wén dēng

Wendeng, thành phố cấp huyện ở Weihai 威海, Sơn Đông

Cụm từ
文登市
Wén dēng shì

Wendeng, thành phố cấp huyện ở Weihai 威海, Sơn Đông

Cụm từ
文牒
wén dié

tài liệu chính thức

Cụm từ
问鼎
wèn dǐng

mưu cầu ngôi vua; nhắm đến (vị trí đầu tiên, v.v.)

Cụm từ
稳定
wěn dìng

vững vàng; ổn định; sự ổn định; làm ổn định; làm yên

Cụm từ
稳定度
wěn dìng dù

mức độ ổn định

Cụm từ
稳定塘
wěn dìng táng

hồ ổn định chất thải

Cụm từ
稳定物价
wěn dìng wù jià

giá cả ổn định; giá hàng hóa do nhà nước ấn định (trong nền kinh tế chỉ huy); bình ổn giá (một mặt hàng)

Cụm từ
稳定性
wěn dìng xìng

tính ổn định

Cụm từ
文牍
wén dú

công việc giấy tờ; tài liệu và thư từ chính thức; (cũ) thư ký

Cụm từ
文读
wén dú

cách phát âm theo lối văn học (thay vì thông tục) của một chữ Hán

Cụm từ
温度
wēn dù

nhiệt độ; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
温度表
wēn dù biǎo

nhiệt kế

Cụm từ
温度计
wēn dù jì

nhiệt kế; nhiệt biểu

Cụm từ
温度梯度
wēn dù tī dù

gradient nhiệt độ

Cụm từ
文牍主义
wén dú zhǔ yì

thói quan liêu

Cụm từ
文法
wén fǎ

ngữ pháp

Cụm từ
文峰
Wén fēng

quận Văn Phong của thành phố An Dương 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
文风
wén fēng

phong cách viết; (dùng với 鼎盛[ding3 sheng4]) hoạt động văn hóa

Cụm từ
文风不动
wén fēng bù dòng

hoàn toàn bất động; bóng không thay đổi chút nào; cũng viết 紋風不動|纹风不动

Cụm từ
纹风不动
wén fēng bù dòng

hoàn toàn bất động; bóng gió: không một chút thay đổi; cũng viết là 文風不動|文风不动

Cụm từ
闻风而动
wén fēng ér dòng

phản ứng ngay lập tức; hành động ngay khi nghe tin

Cụm từ
文峰区
Wén fēng qū

quận Văn Phong của thành phố An Dương 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
文峰镇
Wén fēng zhèn

thị trấn Văn Phong (tên địa phương phổ biến)

Cụm từ
瓮安
Wèng ān

huyện Wengan ở châu tự trị Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ