Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
翁婿
wēng xù

bố vợ và con rể

Cụm từ
翁源
Wēng yuán

Huyện Ông Nguyên ở Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông

Cụm từ
翁源县
Wēng yuán Xiàn

Huyện Ông Nguyên ở Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông

Cụm từ
螉䗥
wēng zōng

ong ký sinh (trên động vật trâu bò và ngựa)

Cụm từ
问好
wèn hǎo

nói lời chào; gửi lời hỏi thăm

Cụm từ
问号
wèn hào

dấu chấm hỏi (câu hỏi); yếu tố chưa biết; vấn đề chưa giải quyết; sự chất vấn

Cụm từ
文豪
wén háo

văn hào; nhà văn vĩ đại; nhà văn kiệt xuất

Cụm từ
吻合
wěn hé

phù hợp tốt; giống hệt; điều chỉnh bản thân cho phù hợp; hòa nhập

Cụm từ
温和
wēn hé

nhẹ nhàng; dịu dàng; ôn hòa

Cụm từ
吻痕
wěn hén

vết hickey; vết cắn yêu

Cụm từ
稳恒
wěn héng

ổn định; ổn định và lâu dài; hằng số; trạng thái ổn định

Cụm từ
稳恒态
wěn héng tài

trạng thái ổn định; thái độ ổn định và lâu dài

Cụm từ
温和派
wēn hé pài

phe ôn hòa

Cụm từ
温和性
wēn hé xìng

sự dịu dàng

Cụm từ
温厚
wēn hòu

tốt bụng; ấm áp và hào phóng; nhẹ nhàng

Cụm từ
稳厚
wěn hòu

vững vàng và chân thành

Cụm từ
纹喉鹎
wén hóu bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào họng vằn (Pycnonotus finlaysoni)

Cụm từ
纹喉凤鹛
wén hóu fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) yuhina họng sọc (Yuhina gularis)

Cụm từ
温乎
wēn hu

ấm; âm ấm

Cụm từ
问话
wèn huà

thẩm vấn (nghi phạm); thẩm vấn

Cụm từ
文化
wén huà

văn hóa; nền văn minh; thuộc về văn hóa; LT:個|个[ge4],種|种[zhong3]

Cụm từ
文化层
wén huà céng

tầng văn hóa (trong khai quật khảo cổ)

Cụm từ
文化城
wén huà chéng

thành phố văn hóa

Cụm từ
文化冲击
wén huà chōng jī

cú sốc văn hóa

Cụm từ
文化传统
wén huà chuán tǒng

truyền thống văn hóa

Cụm từ
文化大革命
Wén huà Dà gé mìng

Cách mạng Văn hóa (1966-1976)

Cụm từ
文化宫
wén huà gōng

cung văn hóa

Cụm từ
文化和旅游部
Wén huà hé Lǚ yóu bù

Bộ Văn hóa và Du lịch (Trung Quốc)

Cụm từ
文化交流
wén huà jiāo liú

giao lưu văn hóa

Cụm từ
文化圈
wén huà quān

vùng ảnh hưởng văn hóa

Cụm từ