Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
làng Văn Bộ hoặc Ôm Bộ ở huyện Nyima 尼瑪縣|尼玛县[Ni2 ma3 xian4], địa khu Nagchu, trung tâm Tây Tạng
tài năng văn chương; phong cách văn học; màu sắc phong phú và tươi sáng
được đảm bảo thành công
lá mỏng; phiến mỏng; sự cán mỏng
chênh lệch nhiệt độ
Thành phố Văn Xương, Hải Nam
Thành phố Văn Xương, Hải Nam
cá lancelet (Branchiostoma lanceolatum), một loài cá nguyên thủy
kẻ đạo văn
xe tang
quan văn (thời xưa)
huyện Văn Thành ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
huyện Văn Thành ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
muỗi
nhận biết bằng mùi; phát hiện mùi; ngửi ra
Huyện Wenchuan (Tạng: wun khron rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên
Động đất lớn Tứ Xuyên (2008)
Động đất lớn Tứ Xuyên (2008)
cái nôi; môi trường nuôi dưỡng; nghĩa bóng: nơi nuôi dưỡng tội phạm hoặc phản loạn
Huyện Wenchuan (Tạng: wun khron rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên
biến thể của 文辭|文辞[wen2 ci2]
ngôn ngữ; cách dùng từ; văn phong; bài viết; tiểu luận; tác phẩm
xăm hình
âu yếm; trìu mến; sự âu yếm
hỏi và đáp
lỗi lạc và có tầm ảnh hưởng; nổi tiếng
vùng ôn đới
quả bưởi
tệp (máy tính); tài liệu; tư liệu
đáng tin cậy; an toàn; ổn định; vững chắc