Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
文部乡
Wén bù xiāng

làng Văn Bộ hoặc Ôm Bộ ở huyện Nyima 尼瑪縣|尼玛县[Ni2 ma3 xian4], địa khu Nagchu, trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
文采
wén cǎi

tài năng văn chương; phong cách văn học; màu sắc phong phú và tươi sáng

Cụm từ
稳操胜算
wěn cāo shèng suàn

được đảm bảo thành công

Cụm từ
纹层
wén céng

lá mỏng; phiến mỏng; sự cán mỏng

Cụm từ
温差
wēn chā

chênh lệch nhiệt độ

Cụm từ
文昌
Wén chāng

Thành phố Văn Xương, Hải Nam

Cụm từ
文昌市
Wén chāng shì

Thành phố Văn Xương, Hải Nam

Cụm từ
文昌鱼
wén chāng yú

cá lancelet (Branchiostoma lanceolatum), một loài cá nguyên thủy

Cụm từ
文抄公
wén chāo gōng

kẻ đạo văn

Cụm từ
辒车
wēn chē

xe tang

Cụm từ
文臣
wén chén

quan văn (thời xưa)

Cụm từ
文成
Wén chéng

huyện Văn Thành ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
文成县
Wén chéng xiàn

huyện Văn Thành ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
蚊虫
wén chóng

muỗi

Cụm từ
闻出
wén chū

nhận biết bằng mùi; phát hiện mùi; ngửi ra

Cụm từ
汶川
Wèn chuān

Huyện Wenchuan (Tạng: wun khron rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
汶川大地震
Wèn chuān Dà dì zhèn

Động đất lớn Tứ Xuyên (2008)

Cụm từ
汶川地震
Wèn chuān Dì zhèn

Động đất lớn Tứ Xuyên (2008)

Cụm từ
温床
wēn chuáng

cái nôi; môi trường nuôi dưỡng; nghĩa bóng: nơi nuôi dưỡng tội phạm hoặc phản loạn

Cụm từ
汶川县
Wèn chuān Xiàn

Huyện Wenchuan (Tạng: wun khron rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
文词
wén cí

biến thể của 文辭|文辞[wen2 ci2]

Cụm từ
文辞
wén cí

ngôn ngữ; cách dùng từ; văn phong; bài viết; tiểu luận; tác phẩm

Cụm từ
纹刺
wén cì

xăm hình

Cụm từ
温存
wēn cún

âu yếm; trìu mến; sự âu yếm

Cụm từ
问答
wèn dá

hỏi và đáp

Cụm từ
闻达
wén dá

lỗi lạc và có tầm ảnh hưởng; nổi tiếng

Cụm từ
温带
wēn dài

vùng ôn đới

Cụm từ
文旦
wén dàn

quả bưởi

Cụm từ
文档
wén dàng

tệp (máy tính); tài liệu; tư liệu

Cụm từ
稳当
wěn dang

đáng tin cậy; an toàn; ổn định; vững chắc

Cụm từ