Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
huyện Wengan ở châu tự trị Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Weng'an ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南布依族苗族自治州[Qian2 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Quý Châu
bản tuyên bố; công bố; thông báo
bản thảo; bài viết (trên báo); bản nháp
bão bụi
biến thể của 蕹菜[weng4 cai4]
xem 蕹菜[weng4 cai4]
rau muống; rau ong choy; bắp cải đầm lầy; rau muống nước; rau morning-glory nước; Ipomoea aquatica (thực vật)
vòng thành ngoài của cổng thành; cổng thành hình bán nguyệt
ngao; động vật thân mềm hai mảnh vỏ, nhiều loài
thành phố Vancouver (ở Canada)
Đảo Vancouver
cha mẹ chồng
quách mai táng
mai táng bằng bình
(văn học) (ánh sáng ban ngày) mờ mịt
thị lực mờ
cờ Ongniud hoặc khoshuu Ongnuud ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
kỳ Ongniud hoặc khoshuu Ongnuud ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
heo con (tên đùa)
(của một quốc gia) lên án và đe dọa bằng vũ lực quân sự; cố gắng cưỡng ép
xem 昂山[Ang2 Shan1]
xem 昂山素季[Ang2 Shan1 Su4 Ji4]
ổn định; vững chắc; kiên cố; làm cho ổn định
vui vẻ chấp nhận phê bình (cách nói khiêm tốn); vui khi sai lầm được chỉ ra
vo ve; ong ong; ù ù
quả bom kêu vo vo
kêu vo vo; tiếng kêu vo vo; ong ong (của côn trùng)
kêu vo vo; tiếng kêu vo vo; ong ong
kèn vuvuzela (kèn thổi bởi cổ động viên thể thao)