Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
魏格纳
Wèi gé nà

Alfred Wegener (1880-1930), nhà khí tượng học và địa vật lý người Đức, là người đề xướng thuyết trôi dạt lục địa

Cụm từ
围攻
wéi gōng

bao vây; vây hãm; tấn công từ mọi phía; cùng nhau phát biểu hoặc viết chống lại ai đó

Cụm từ
尾骨
wěi gǔ

xuơng cụt; xuơng đuôi

Cụm từ
伟观
wěi guān

cảnh tượng tráng lệ; một kỳ quan

Cụm từ
围观
wéi guān

đứng thành vòng tròn và xem

Cụm từ
微管
wēi guǎn

vi ống; vi quản

Cụm từ
微观
wēi guān

vi mô-; hạ nguyên tử

Cụm từ
未冠
wèi guān

vị thành niên (cách dùng cũ, người dưới 20 tuổi)

Cụm từ
维管
wéi guǎn

thuộc mạch

Cụm từ
微管蛋白
wēi guǎn dàn bái

tubulin

Cụm từ
微光
wēi guāng

ánh le lói

Cụm từ
微观经济
wēi guān jīng jì

kinh tế vi mô

Cụm từ
微观世界
wēi guān shì jiè

vi mô; thế giới vi mô

Cụm từ
维管束
wéi guǎn shù

bó mạch (thực vật)

Cụm từ
维管束植物
wéi guǎn shù zhí wù

thực vật có mạch; thực vật có bó mạch

Cụm từ
维管柱
wéi guǎn zhù

trụ mạch

Cụm từ
违规
wéi guī

vi phạm quy tắc

Cụm từ
委过
wěi guò

biến thể của 諉過|诿过[wei3 guo4]

Cụm từ
未果
wèi guǒ

không thành hiện thực; (hậu tố động từ) không thành công trong việc

Cụm từ
卫国
wèi guó

bảo vệ đất nước

Cụm từ
诿过
wěi guò

đổ lỗi cho người khác

Cụm từ
魏国
Wèi guó

Nước Ngụy (407-225 TCN), một trong Chiến Quốc Thất Hùng của thời Chiến Quốc 戰國七雄|战国七雄; Nước Ngụy hoặc Tào Ngụy 曹魏 (220-265), quyền lực nhất trong Tam Quốc

Cụm từ
危害
wēi hài

gây nguy hại; làm hại; gây nguy hiểm; tác động có hại; tổn hại; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
威海
Wēi hǎi

Weihai, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

Cụm từ
威骇
wēi hài

làm kinh hãi

Cụm từ
危害评价
wēi hài píng jià

đánh giá mối nguy

Cụm từ
威海市
Wēi hǎi shì

Weihai, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

Cụm từ
威海卫
Wēi hǎi wèi

Weihaiwei, cảng hải quân cuối thời nhà Thanh ở Weihai 威海, Sơn Đông

Cụm từ
危害性
wēi hài xìng

tính gây hại

Cụm từ
胃寒
wèi hán

lạnh dạ dày (YHCT)

Cụm từ