Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Alfred Wegener (1880-1930), nhà khí tượng học và địa vật lý người Đức, là người đề xướng thuyết trôi dạt lục địa
bao vây; vây hãm; tấn công từ mọi phía; cùng nhau phát biểu hoặc viết chống lại ai đó
xuơng cụt; xuơng đuôi
cảnh tượng tráng lệ; một kỳ quan
đứng thành vòng tròn và xem
vi ống; vi quản
vi mô-; hạ nguyên tử
vị thành niên (cách dùng cũ, người dưới 20 tuổi)
thuộc mạch
tubulin
ánh le lói
kinh tế vi mô
vi mô; thế giới vi mô
bó mạch (thực vật)
thực vật có mạch; thực vật có bó mạch
trụ mạch
vi phạm quy tắc
biến thể của 諉過|诿过[wei3 guo4]
không thành hiện thực; (hậu tố động từ) không thành công trong việc
bảo vệ đất nước
đổ lỗi cho người khác
Nước Ngụy (407-225 TCN), một trong Chiến Quốc Thất Hùng của thời Chiến Quốc 戰國七雄|战国七雄; Nước Ngụy hoặc Tào Ngụy 曹魏 (220-265), quyền lực nhất trong Tam Quốc
gây nguy hại; làm hại; gây nguy hiểm; tác động có hại; tổn hại; LT:個|个[ge4]
Weihai, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
làm kinh hãi
đánh giá mối nguy
Weihai, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
Weihaiwei, cảng hải quân cuối thời nhà Thanh ở Weihai 威海, Sơn Đông
tính gây hại
lạnh dạ dày (YHCT)