Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
bài tập điền khuyết (giáo dục)
bài tập điền khuyết (giáo dục)
tâm lý học Gestalt (liên quan đến việc xem xét chủ thể như một tổng thể mạch lạc)
liệu pháp tâm lý Gestalt
quận Vạn Tú của thành phố Ngô Châu 梧州市[Wu2 zhou1 shi4], Quảng Tây
Phe An Huy của Quân phiệt Bắc Dương (1912-khoảng 1920), do Đoàn Kỳ Thụy 段祺瑞 lãnh đạo với sự hỗ trợ của Nhật Bản
khéo léo; ngoại giao; nhẹ nhàng và gián tiếp
tiệc lớn; tiệc tối; dạ tiệc
(về rắn) uốn éo; (về sông ngòi, v.v.) quanh co; uốn khúc; ngoằn ngoèo
alkoxy (hoá học)
Núi Vạn Dương giữa Giang Tây và Hồ Nam
cúi người
gù lưng; cúi gập; tư thế xấu
mặt khum (vật lý)
đồ chơi; đồ vật; thứ; hành động; mánh khóe (trong biểu diễn, diễn xuất, xiếc,...)
biến thể của 玩意[wan2 yi4]
phòng khi; nếu như ngộ nhỡ; tình huống bất ngờ
nghìn tỷ
chơi bẩn; xảo quyệt; mưu mô
thuốc chữa bách bệnh
biến thể er hoá của 玩意[wan2 yi4]
biến thể của 玩意兒|玩意儿[wan2 yi4 r5]
đồng hồ vạn năng
(tin học) ký tự đại diện (Đài Loan)
mang tính phổ quát
trọng lực
sinh con muộn; có con ở tuổi muộn
Vạn Nguyên, thành phố cấp huyện ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
hộ gia đình có tiền tiết kiệm hoặc thu nhập hàng năm từ 10.000 nhân dân tệ trở lên (được coi là số tiền lớn vào những năm 1970, khi thuật ngữ này trở nên phổ biến)
Vạn Nguyên, thành phố cấp huyện ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên