Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
完型填空
wán xíng tián kòng

bài tập điền khuyết (giáo dục)

Cụm từ
完形填空
wán xíng tián kòng

bài tập điền khuyết (giáo dục)

Cụm từ
完形心理学
wán xíng xīn lǐ xué

tâm lý học Gestalt (liên quan đến việc xem xét chủ thể như một tổng thể mạch lạc)

Cụm từ
完形心理治疗
wán xíng xīn lǐ zhì liáo

liệu pháp tâm lý Gestalt

Cụm từ
万秀区
Wàn xiù qū

quận Vạn Tú của thành phố Ngô Châu 梧州市[Wu2 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
皖系战败
Wǎn xì zhàn bài

Phe An Huy của Quân phiệt Bắc Dương (1912-khoảng 1920), do Đoàn Kỳ Thụy 段祺瑞 lãnh đạo với sự hỗ trợ của Nhật Bản

Cụm từ
婉言
wǎn yán

khéo léo; ngoại giao; nhẹ nhàng và gián tiếp

Cụm từ
晚宴
wǎn yàn

tiệc lớn; tiệc tối; dạ tiệc

Cụm từ
蜿蜒
wān yán

(về rắn) uốn éo; (về sông ngòi, v.v.) quanh co; uốn khúc; ngoằn ngoèo

Cụm từ
烷氧基
wán yǎng jī

alkoxy (hoá học)

Cụm từ
万洋山
Wàn yáng shān

Núi Vạn Dương giữa Giang Tây và Hồ Nam

Cụm từ
弯腰
wān yāo

cúi người

Cụm từ
弯腰驼背
wān yāo tuó bèi

gù lưng; cúi gập; tư thế xấu

Cụm từ
弯液面
wān yè miàn

mặt khum (vật lý)

Cụm từ
玩意
wán yì

đồ chơi; đồ vật; thứ; hành động; mánh khóe (trong biểu diễn, diễn xuất, xiếc,...)

Cụm từ
玩艺
wán yì

biến thể của 玩意[wan2 yi4]

Cụm từ
万一
wàn yī

phòng khi; nếu như ngộ nhỡ; tình huống bất ngờ

Cụm từ
万亿
wàn yì

nghìn tỷ

Cụm từ
玩阴的
wán yīn de

chơi bẩn; xảo quyệt; mưu mô

Cụm từ
万应灵丹
wàn yìng líng dān

thuốc chữa bách bệnh

Cụm từ
玩意儿
wán yì r

biến thể er hoá của 玩意[wan2 yi4]

Cụm từ
玩艺儿
wán yì r

biến thể của 玩意兒|玩意儿[wan2 yi4 r5]

Cụm từ
万用表
wàn yòng biǎo

đồng hồ vạn năng

Cụm từ
万用字元
wàn yòng zì yuán

(tin học) ký tự đại diện (Đài Loan)

Cụm từ
万有
wàn yǒu

mang tính phổ quát

Cụm từ
万有引力
wàn yǒu yǐn lì

trọng lực

Cụm từ
晚育
wǎn yù

sinh con muộn; có con ở tuổi muộn

Cụm từ
万源
Wàn yuán

Vạn Nguyên, thành phố cấp huyện ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên

Cụm từ
万元户
wàn yuán hù

hộ gia đình có tiền tiết kiệm hoặc thu nhập hàng năm từ 10.000 nhân dân tệ trở lên (được coi là số tiền lớn vào những năm 1970, khi thuật ngữ này trở nên phổ biến)

Cụm từ
万源市
Wàn yuán shì

Vạn Nguyên, thành phố cấp huyện ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên

Cụm từ