土牛 là gì?
土牛 [tǔ niú] có nghĩa là trâu đất; gò đất trên đê (sẵn sàng cho sửa chữa khẩn cấp).
Nghĩa của từ 土牛 trong tiếng Việt
- trâu đất
- gò đất trên đê (sẵn sàng cho sửa chữa khẩn cấp)
Cách đọc và ghi nhớ 土牛
土牛 được đọc là tǔ niú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trâu đất; gò đất trên đê (sẵn sàng cho sửa chữa khẩn cấp)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .