Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
土牛

tǔ niú

土牛 là gì?

土牛 [tǔ niú] có nghĩa là trâu đất; gò đất trên đê (sẵn sàng cho sửa chữa khẩn cấp).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 土牛 trong tiếng Việt

  1. trâu đất
  2. gò đất trên đê (sẵn sàng cho sửa chữa khẩn cấp)

Cách đọc và ghi nhớ 土牛

土牛 được đọc là tǔ niú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trâu đất; gò đất trên đê (sẵn sàng cho sửa chữa khẩn cấp)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan