Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Tô Đông Pha, tên khác của Tô Thức 蘇軾|苏轼 (1037-1101), nhà văn và thư pháp thời Bắc Tống
tốc độ; tốc suất; vận tốc; (âm nhạc) nhịp độ; LT:個|个[ge4]
đọc nhanh
trượt băng tốc độ
đồng hồ tốc độ
Nga Xô Viết
Sol (nữ thần)
cây tô mộc (Caesalpinia sappan)
gỗ tô mộc (Caesalpinia sappan), dùng trong y học Trung Quốc
Thanh trừng phần tử phản cách mạng (đặc biệt là cuộc thanh trừng của Mao đối với phần tử phản cách mạng ẩn náu 1955-56 và Đại Thanh trừng của Stalin 1936-38)
Sophie (tên); Sufi
Chủ nghĩa Sufi (truyền thống huyền bí Hồi giáo)
mối quan hệ tiền định
ép plastic; được ép plastic; lớp ép plastic
Nhà đấu giá Sotheby's
nhựa acetal; Delrin; nhựa polyvinyl clorua không hóa dẻo (uPVC hay PVC cứng)
Socrates (469-399 TCN), triết gia Hy Lạp; José Sócrates (1957-), thủ tướng Bồ Đào Nha (2005-2011)
Scotland
Scotland Yard
mũ bonnet
chó collie Scotland; collie lông xù
Mary, Nữ hoàng Scots (1542-87)
Scottish Fold
rễ lâu năm (thực vật)
Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1] và Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1]
Suharto (1921-2008), cựu tướng Indonesia, tổng thống Cộng hòa Indonesia 1967-1998
mối hận cũ
cây bồ đề tuyết (Styrax officinalis); nhũ hương, dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
đường cao tốc Suhua, con đường ven biển ở phía bắc Đài Loan, xây dựng bên sườn vách đá trên Thái Bình Dương
chất hóa dẻo