Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
đi cùng
bài luận
tuỳ ý; tùy thích; ngẫu nhiên; cẩu thả; tự nhiên; tùy tiện
huyện Suibin ở Hắc Cương 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang
tàu phá băng; giống như 冰船[bing1 chuan2]
huyện Suibin ở Hắc Cương 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang
trôi dạt theo làn sóng
bước nhỏ nhanh
mảnh vải vụn
(thiên văn) tuế sai
cắm và chạy (tin học)
huyện Suichang ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
huyện Suichang ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
Nhà Tùy (581-617)
chi tiêu năm
khắp nơi; bất cứ nơi nào
huyện Suichuan ở Ji'an 吉安, Giang Tây
huyện Suichuan ở Ji'an 吉安, Giang Tây
có thể thấy khắp nơi
đi cùng; theo; phục vụ; tùy tùng; người phục vụ
tay sai
triều đại Tùy (581-617)
mang theo; xách tay
theo đám đông; theo xu hướng
theo đám đông; theo xu hướng
đường hầm
huyện Tuỳ Đức ở Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
huyện Suide ở Ngọc Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
theo địa điểm; khắp nơi; bất kỳ chỗ nào; từ bất kỳ đâu; từ nơi bạn thích
đánh rơi vỡ; vỡ