Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
随伴
suí bàn

đi cùng

Cụm từ
随笔
suí bǐ

bài luận

Cụm từ
随便
suí biàn

tuỳ ý; tùy thích; ngẫu nhiên; cẩu thả; tự nhiên; tùy tiện

Cụm từ
绥滨
Suí bīn

huyện Suibin ở Hắc Cương 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang

Cụm từ
碎冰船
suì bīng chuán

tàu phá băng; giống như 冰船[bing1 chuan2]

Cụm từ
绥滨县
Suí bīn xiàn

huyện Suibin ở Hắc Cương 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang

Cụm từ
随波
suí bō

trôi dạt theo làn sóng

Cụm từ
碎步
suì bù

bước nhỏ nhanh

Cụm từ
碎布条
suì bù tiáo

mảnh vải vụn

Cụm từ
岁差
suì chā

(thiên văn) tuế sai

Cụm từ
随插即用
suí chā jí yòng

cắm và chạy (tin học)

Cụm từ
遂昌
Suì chāng

huyện Suichang ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
遂昌县
Suì chāng xiàn

huyện Suichang ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
隋朝
Suí cháo

Nhà Tùy (581-617)

Cụm từ
岁出
suì chū

chi tiêu năm

Cụm từ
随处
suí chù

khắp nơi; bất cứ nơi nào

Cụm từ
遂川
Suì chuān

huyện Suichuan ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
遂川县
Suì chuān xiàn

huyện Suichuan ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
随处可见
suí chù kě jiàn

có thể thấy khắp nơi

Cụm từ
随从
suí cóng

đi cùng; theo; phục vụ; tùy tùng; người phục vụ

Cụm từ
碎催
suì cuī

tay sai

Cụm từ
隋代
Suí dài

triều đại Tùy (581-617)

Cụm từ
随带
suí dài

mang theo; xách tay

Cụm từ
随大流
suí dà liú

theo đám đông; theo xu hướng

Cụm từ
随大溜
suí dà liù

theo đám đông; theo xu hướng

Cụm từ
隧道
suì dào

đường hầm

Cụm từ
绥德
Suí dé

huyện Tuỳ Đức ở Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
绥德县
Suí dé Xiàn

huyện Suide ở Ngọc Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
随地
suí dì

theo địa điểm; khắp nơi; bất kỳ chỗ nào; từ bất kỳ đâu; từ nơi bạn thích

Cụm từ
碎掉
suì diào

đánh rơi vỡ; vỡ

Cụm từ