Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
thủy phi cơ
mô tô nước
mô tô nước
Thị trấn Shuishang ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], miền tây Đài Loan
các môn thể thao dưới nước; chuyển động dưới nước; chuyển động trên mặt nước
cái muôi; cái gáo (múc nước)
gàu giếng; thùng làm bằng nan tre
rắn nước
độ sâu (của thuỷ lộ); đo độ sâu
thần sông
thủy sinh (thực vật, động vật)
eo thon và dẻo; mình linh hoạt; tư thế uyển chuyển
Hydrus (chòm sao)
hải quân (thời nhà Thanh)
thủy thủ; thuyền viên; thuỷ thủ trên biển
thuế, sự thu thuế
chuột sóc
(bạc) có độ tinh khiết thấp; chất lượng thấp
rái cá
vũng nước; hồ nước
ao
vùng nước
ruộng lúa nước; ruộng lúa
cải xoong
hơi nước (tiếng Thượng Hải)
cái xô
nước và đất; nước bề mặt; môi trường tự nhiên (nghĩa mở rộng); khí hậu
bảo tồn đất và nước
không thích nghi
chuột lang nước