Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
đáy của một vùng nước
giọt
điện hydro; hệ thống nước và điện
công việc nước và điện; thợ làm cả nước và điện
nhà máy thủy điện
chồn vizon (Mustela lutreola, M. vison)
máy ảnh dưới nước
cá giọt nước (Psychrolutes marcidus)
bệnh thủy đậu; vi rút Varicella zoster (y học)
bộ luật thuế; luật thuế
phòng ngủ
bình lặn
hóa đơn tiền nước
thuế; lệ phí; thuế khóa
hàm lượng nước; (nghĩa bóng) nói quá; thêm thắt
huyện Thủy Phú ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
gánh nặng thuế
nghĩa vụ thuế
huyện Thủy Phú ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
chum nước
thủy canh
cặn vôi
rãnh nước; cống
ống nước
dụng cụ chứa và rót nước (hoặc chất lỏng khác): bình, vò, chum đất, can nhựa, chai nước v.v
nhân viên thuế; nhân viên hải quan
hải quan (thời cổ đại)
thợ sửa ống nước
thợ sửa ống nước
mì ống (ví dụ: penne, rigatoni, ziti); mỳ ống