Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
máy bơm nước
mép nước; bờ nước; bờ (biển, hồ hoặc sông)
đồng hồ nước; chỉ số mực nước
thuỷ thủ nhập ngũ trong hải quân
nước đá (tức là H2O đông lạnh)
sóng; gợn nước
chập cheng splash (thành phần bộ trống)
chim cu hoặc loài tương tự; cu gáy phương Đông (Streptopelia orientalis)
lò hấp hơi nước quá nhiệt
màu nước
bút lông màu
màu nước; tranh màu nước
bồn rửa
thực vật dưới nước; môi trường sống có nguồn nước và cỏ
sản phẩm thủy sản
Acorus calamus; cây thủy xương bồ
sản phẩm thủy sản (bao gồm cá, cua, rong biển v.v.)
nuôi trồng thủy sản
nuôi trồng thủy sản
triển lãm thủy sản (hội chợ thương mại)
huyện Shuicheng ở Liupanshui 六盤水|六盘水[Liu4 pan2 shui3], Quý Châu
huyện Shuicheng ở Liupanshui 六盤水|六盘水[Liu4 pan2 shui3], Quý Châu
ao; hồ; bồn rửa; chậu rửa
xử lý nước
túi ngủ
ao nước
súng bắn đạn gel; súng gel
lúa; gạo; LT:株[zhu1]
dòng nước (sông, kênh, mương, v.v.); tuyến đường thủy; làn (trong bể bơi)
ngủ được; thiếp đi