Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
người bảo vệ; người gác
nhận lễ báp-têm; được báp-têm
trưởng (đại diện, phóng viên v.v.)
dưới sự kiểm soát hoặc quản lý; cấp dưới; (tiền,...) có trong tay; phương tiện tài chính của ai đó; khi hành động
chấp nhận; nhận
bị giới hạn; bị hạn chế; bị ràng buộc
huyện Thọ hoặc Thọ huyện, một huyện ở Hoài Nam 淮南[Huai2nan2], An Huy
tuổi thọ; độ dài cuộc đời
hàm giáo sư; danh hiệu học thuật
thu dây (câu cá, v.v.); cúp điện thoại
trước tiên; điều đầu tiên
huyện lệnh chính thời Trung Hoa cổ đại
hưởng thụ
chấp nhận đầu hàng
thuật xem chỉ tay; đường nét lòng bàn tay (trong thuật xem chỉ tay)
thủ tướng (của Nhật Bản hoặc Anh v.v.)
lễ tiếp nhận đầu hàng
chịu tang cha mẹ
đạt được kết quả
nhỏ nhắn; mảnh mai
giám đốc tài chính (CFO)
Chánh án (của Tòa án Tối cao Mỹ)
trưởng đại diện
viết tay
nhận dạng chữ viết tay
dạng viết tay; chữ viết thường
Chánh án Tòa án tối cao
giám đốc công nghệ (CTO)
được đặt tên thánh
giữ lời hứa