Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
识度
shí dù

kiến thức và kinh nghiệm

Cụm từ
适度
shì dù

một cách vừa phải; thích hợp

Cụm từ
释读
shì dú

đọc và diễn giải văn bản cổ; giải mã

Cụm từ
事端
shì duān

rối loạn; sự cố

Cụm từ
时段
shí duàn

khoảng thời gian; ca làm việc; khung giờ; mười hai khung hai giờ của ngày

Cụm từ
时段分析
shí duàn fēn xī

phân tích khoảng thời gian

Cụm từ
时断时续
shí duàn shí xù

ngừng và bắt đầu; gián đoạn; rời rạc; lúc có lúc không

Cụm từ
失独家庭
shī dú jiā tíng

gia đình mất đi người con duy nhất

Cụm từ
士多
shì duō

(phương ngữ) cửa hàng (từ mượn)

Cụm từ
拾掇
shí duo

dọn dẹp; sắp xếp; nhặt lên; sửa chữa

Cụm từ
识多才广
shí duō cái guǎng

hiểu biết rộng và đa tài

Cụm từ
士多啤梨
shì duō pí lí

dâu tây (từ mượn)

Cụm từ
十多亿
shí duō yì

hơn một tỷ; nhiều hơn một tỷ

Cụm từ
失读症
shī dú zhèng

chứng mất đọc

Cụm từ
施恩
shī ēn

ban cho ân huệ cho ai; ban cho lợi ích

Cụm từ
示恩
shì ēn

thể hiện lòng tốt

Cụm từ
十二
shí èr

mười hai; 12

Cụm từ
时而
shí ér

thỉnh thoảng

Cụm từ
十二边形
shí èr biān xíng

hình đa giác mười hai cạnh

Cụm từ
十二地支
shí èr dì zhī

12 địa chi 子[zi3], 丑, 寅, 卯, 辰, 巳, 午, 未, 申, 酉, 戌, 亥 (dùng theo chu kỳ trong lịch và như số thứ tự)

Cụm từ
十二分
shí èr fēn

hết sức; một trăm phần trăm; hơn cả mong đợi

Cụm từ
十二宫
shí èr gōng

mười hai chòm sao hoặc cung hoàng đạo trong thiên văn và chiêm tinh phương Tây, cụ thể là: Bạch Dương 白羊[Bai2 yang2], Kim Ngưu 金牛[Jin4 niu2], Song Tử 雙子|双子[Shuang1 zi3], Cự Giải…

Cụm từ
十二角形
shí èr jiǎo xíng

hình đa giác mười hai cạnh

Cụm từ
十二经
shí èr jīng

mười hai kinh mạch của y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
十二经脉
shí èr jīng mài

mười hai kinh mạch của y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
十二码
shí èr mǎ

12 thước (thể thao); cú phạt đền

Cụm từ
十二面体
shí èr miàn tǐ

hình mười hai mặt

Cụm từ
十二平均律
shí èr píng jūn lǜ

bình quân luật

Cụm từ
室迩人遐
shì ěr rén xiá

nhớ thương người ở xa; đau buồn vì người đã khuất

Cụm từ
十二时辰
shí èr shí chen

mười hai thời thần trong cách tính thời gian và thiên văn học cổ đại Trung Quốc và Babylon

Cụm từ