Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
tai nạn trên núi
Thiểm Nam, miền nam tỉnh Thiểm Tây
người tại gia thực hành Phật giáo
giỏi về
ý tưởng bất chợt; suy nghĩ loé lên
một trận lở đất
sườn đồi
Yamazaki hoặc Yamasaki (họ Nhật Bản)
bệnh thoát vị
đầu hồi
(động vật) hoẵng Reeves (Muntiacus reevesi); hoẵng Trung Quốc
khuấy động cảm xúc; khơi gợi sự đồng cảm; cảm động
chép sạch
đồi
xóa
vùng núi; LT:個|个[ge4]
sector đĩa (tin học)
chiếm đoạt quyền lực
chim ngô
nhường ngôi
nhảy sang một bên
người làm từ thiện; người nhân từ; người hay giúp đỡ
rùa mai mềm cổ sọc (Palea steindachneri)
rùa mai mềm cổ sọc (Palea steindachneri)
không vội vã; thong thả
Sugiyama (họ Nhật Bản)
xấu hổ
huyện Piqan hoặc nahiyisi Pichan ở địa khu Thổ Lỗ Phồn 吐魯番地區|吐鲁番地区[Tu3 lu3 fan1 di4 qu1], Tân Cương
lung linh; lấp lánh; lóng lánh; rực rỡ
Tsugiyama Akira, thư ký tại công sứ quán Nhật Bản bị giết trong cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn