山区
vùng núi; LT:個|个[ge4]
vùng núi; LT:個|个[ge4]
山区 thường mang nghĩa “vùng núi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 山区, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vùng núi; khu vực đồi núi; vùng đồi núi
›山势shān shìđịa thế núi; đặc điểm của núi
›山口shān kǒueo núi
›山嘴shān zuǐmỏm núi
›山包shān bāo(phương ngữ) đồi
›山南Shān nánđịa khu Lhoka của Tây Tạng, tiếng Tạng: Lho kha
›山凹shān āothung lũng; chỗ trũng
›山亭区Shān tíng qūquận Shanting của thành phố Zaozhuang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.