Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
thị trấn Shanshang ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
đến muộn; đến chậm; chậm chạp đến
huyện Piqan hoặc nahiyisi Pichan ở địa khu Thổ Lỗ Phồn 吐魯番地區|吐鲁番地区[Tu3 lu3 fan1 di4 qu1], Tân Cương
phát ra; tỏa sáng; ánh sáng lấp lánh; một tia chớp
sơn thần
né tránh
việc thiện
địa thế núi; đặc điểm của núi
sư tử núi
bữa ăn; đồ ăn
sự cố; tai nạn; mất mát tình cờ
amphibole (khoáng vật silicat tạo đá)
chất xơ thực phẩm
nước từ trên núi; núi và sông; cảnh sắc; phong cảnh
tranh phong cảnh
thơ sơn thủy, thể loại thơ cổ điển Trung Quốc
lấp lánh; lấp lóe; quanh co; mơ hồ (lời nói)
biến thể của 閃爍|闪烁[shan3 shuo4]
(vật lý) chất phát quang
sự sâu sắc trong tư duy; tư duy lành mạnh (Phật giáo)
cây dương xỉ tổ yến (Asplenium nidus)
dáng núi
Yamada (họ Nhật Bản)
xóa bài trên diễn đàn
quận Shanting của thành phố Zaozhuang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông
quận Shanting của thành phố Zaozhuang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông
đau nhói; đau thoáng qua
đỉnh núi
Shantou (trước đây phiên âm là Swatow), thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông
Đại học Sán Đầu