杉山
Sugiyama (họ Nhật Bản)
Sugiyama (họ Nhật Bản)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tsugiyama Akira, thư ký tại công sứ quán Nhật Bản bị giết trong cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn
›杉本Shān běnSugimoto (họ Nhật Bản)
›杉林Shān línthị trấn Shanlin ở huyện Kaohsiung 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›杉林乡Shān lín xiāngthị trấn Shanlin ở huyện Kaohsiung 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›杓子sháo zicái xúc
›杓球场sháo qiú chǎngsân golf
›束之高阁shù zhī gāo gécột thành bó để trên kệ cao; đặt sang một bên; không còn ưu tiên cao
›束修shù xiūbiến thể của 束脩[shu4 xiu1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.