Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
杀螺剂
shā luó jì

thuốc diệt ốc

Cụm từ
沙鹿镇
Shā lù Zhèn

Trấn Sa Lộc, huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
沙律
shā lǜ

sa lát (từ mượn)

Cụm từ
傻冒
shǎ mào

ngốc; người ngốc; ngớ ngẩn

Cụm từ
傻帽
shǎ mào

ngốc; người ngu; ngớ ngẩn; ngu ngốc

Cụm từ
纱帽
shā mào

mũ sa; (nghĩa bóng) chức quan

Cụm từ
傻帽儿
shǎ mào r

biến thể er hoá của 傻帽[sha3 mao4]

Cụm từ
杀马特
shā mǎ tè

tiểu văn hóa Trung Quốc của thanh niên di cư thành thị, thường có trình độ học vấn thấp, với kiểu tóc phóng đại, trang điểm đậm, trang phục sặc sỡ, khuyên cơ thể, v.v. (từ mượn…

Cụm từ
沙门
shā mén

tu sĩ (tiếng Phạn: Sramana, ban đầu chỉ vùng Bắc Ấn Độ); tu sĩ Phật giáo

Cụm từ
沙门菌
Shā mén jūn

vi khuẩn salmonella

Cụm từ
沙门氏菌
shā mén shì jūn

vi khuẩn Salmonella

Cụm từ
沙弥
shā mí

nhà sư Phật giáo mới xuất gia

Cụm từ
杀灭
shā miè

tiêu diệt

Cụm từ
沙漠
shā mò

sa mạc; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
沙漠化
shā mò huà

sa mạc hoá

Cụm từ
沙漠之狐
Shā mò zhī Hú

Cáo già sa mạc

Cụm từ
沙姆沙伊赫
Shā mǔ Shā yī hè

Sharm el-Sheikh, thành phố ở Ai Cập

Cụm từ
沙那
Shā nà

Sana'a, thủ đô của Yemen (Đài Loan)

Cụm từ
霎那
shà nà

xem 剎那|刹那[cha4 na4]

Cụm từ
山埃
shān āi

xianua (từ mượn); giống 氰化

Cụm từ
沙囊
shā náng

bao cát; biến thể của 砂囊[sha1 nang2]

Cụm từ
砂囊
shā náng

mề (giải phẫu của chim, động vật thân mềm, v.v.)

Cụm từ
山案座
Shān àn zuò

chòm sao Mensa

Cụm từ
山凹
shān āo

thung lũng; chỗ trũng

Cụm từ
善罢甘休
shàn bà gān xiū

để cho qua chuyện; sẵn sàng buông bỏ; chấp nhận chịu thua

Cụm từ
舢板
shān bǎn

xuồng tam bản; cũng viết là 舢舨

Cụm từ
舢舨
shān bǎn

biến thể của 舢板[shan1 ban3]

Cụm từ
掸邦
Shàn bāng

bang Shan ở miền đông Myanmar (Burma)

Cụm từ
掸邦高原
Shàn bāng gāo yuán

cao nguyên Shan ở miền đông Myanmar (Burma)

Cụm từ
山斑鸠
shān bān jiū

(loài chim ở Trung Quốc) chim cu gáy viễn đông (Streptopelia orientalis)

Cụm từ