Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
phơi nắng (sưởi ấm hoặc tắm nắng,...); đặt gì đó dưới nắng (ví dụ: để làm khô)
bản vẽ kỹ thuật; làm bản vẽ kỹ thuật
(thông tục) chia sẻ quá nhiều hình ảnh,... của con trên mạng xã hội; hiện tượng chia sẻ con cái
(thông tục) bố mẹ chia sẻ hình ảnh và thông tin về con cái trên mạng
lọc
dây phơi quần áo
xem 曬客|晒客[shai4 ke4]
cốc lắc xí ngầu
cốc lắc xí ngầu
cái sàng; LT: 面[mian4]
xí ngầu (dùng trong cờ bạc)
ý muốn giết người; nguy hiểm lớn
(loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ Isabel (Oenanthe isabellina)
cây hắc mai biển
ép giá; trả giá; hạ giá mạnh
"Con lạch nhà họ Sa", một vở kinh kịch Bắc Kinh được xếp loại là kịch mẫu 樣板戲|样板戏[yang4 ban3 xi4]
Sacramento
vữa (xây dựng)
kết hạch (địa chất)
nghĩa đen: giết gà trước mặt khỉ; nghĩa bóng: làm gương cho ai đó (bằng cách trừng phạt) để dọa người khác
quặng sa khoáng (mỏ bồi tích chứa kim loại quý)
tấn công (một thành phố, v.v.); đột kích
miệng cống
miệng cống
thực hiện cuộc đột kích chớp nhoáng; (đầu tư) mua rồi bán nhanh chóng; (du lịch) thăm một điểm đến trong thời gian ngắn
chi Hippophae; các loài hắc mai biển
đừng dùng dao mổ trâu để giết gà
tiêu diệt hoàn toàn
diệt khuẩn; khử trùng; tiệt trùng
chất khử trùng