Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
cửa sổ lưới
mở đường máu thoát khỏi vòng vây; đột phá
đồ ngốc; đần độn; vụng về; người khờ khạo
gã đàn ông to lớn ngu ngốc
bao cát
chuột wallaby đầm lầy (Wallabia bicolor)
chàng ngốc; người ngu
(Đài Loan) thích; phải lòng
tấn công kẻ địch
bãi cát hoặc bờ sông; cồn cát; đất cát
giết
tượng cát
sốt sa tế
sốt sa tế
xem 啟海話|启海话[Qi3 hai3 hua4]
salbutamol (chất chủ vận beta 2 dùng để trị hen suyễn); còn được biết đến là albuterol, proventil và ventolin
cá mòi (từ mượn)
khử trùng; (tin học) tiêu diệt virus máy tính
phần mềm diệt virus
thuốc diệt mối mọt
giường sô pha; ghế sô pha giường ngủ
du lịch ở nhờ; khách du lịch ở nhờ
Triều đại Safavid Ba Tư 1501-1722
biến thể của 煞風景|煞风景[sha1 feng1 jing3]
gây chướng mắt; (nghĩa bóng) phá hỏng cuộc vui; làm mất hứng
cướp của người giàu giúp người nghèo
kẻ ngốc; đồ ngốc
mì luộc không nước dùng, chỉ trộn ít dầu và hành lá cắt nhỏ, khách có thể thêm giấm, xì dầu hoặc dầu ớt theo khẩu vị
máy ảnh ngắm chụp; máy ảnh compact
cây táo gai lá lê Trung Quốc (Malus asiatica)