Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
bãi cát; ngân cát
Sabah, bang của Malaysia ở bắc Borneo 婆羅洲|婆罗洲
trắng bệch
(loài chim ở Trung Quốc) Sylvia sa mạc (Sylvia minula)
lâu đài cát
bão cát
biến thể của 傻屄[sha3 bi1]
ngừng viết; ngắt quãng viết; lời kết (cuối sách hoặc bài viết)
gạc
khẩu trang gạc
ngu ngốc; ngẩn ngơ
không phanh lại được (không dừng lại được)
chi Nereis, với các loài bao gồm sâu cát và sâu rồng
diquat
kẻ ngốc; ngu ngốc
sốt sa tế (sốt đậu phộng cay), cũng được viết là sate
hố cát; chiến trường; bãi chiến trường
nhà máy sợi; nhà máy dệt
phanh (khi lái xe); dừng lại; tắt; ngăn chặn (thói quen xấu); cái phanh
phanh (khi lái xe)
Huyện Yeken (huyện Yarkand hay Shache) ở châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây
đèn phanh
cát bụi trong không khí
bão cát và bụi
Huyện Yeken (huyện Yarkand hay Shache) ở châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây
bãi cát (cho trẻ em chơi hoặc để nhảy xa,...); hộp cát
thuốc trừ sâu
sâu cát
thuốc trừ sâu; thuốc diệt côn trùng
thuốc trừ sâu