Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
色迷
sè mí

mê sex; dâm đãng; hứng tình

Cụm từ
色眯眯
sè mī mī

dâm đãng; dâm ô

Cụm từ
色迷迷
sè mí mí

xem 色瞇瞇|色眯眯[se4 mi1 mi1]

Cụm từ
色魔
sè mó

cuồng dâm; kẻ quấy rối; kẻ tấn công tình dục; dâm ma (một linh hồn nhập vào người và khiến họ ham muốn tình dục)

Cụm từ
色目
Sè mù

Semu

Cụm từ
森巴舞
sēn bā wǔ

điệu samba (Đài Loan) (từ mượn)

Cụm từ
僧加罗语
Sēng jiā luó yǔ

tiếng Sinhala (ngôn ngữ)

Cụm từ
僧侣
sēng lǚ

nhà sư

Cụm từ
僧帽瓣
sēng mào bàn

xem 二尖瓣[er4 jian1 ban4]

Cụm từ
僧帽猴
sēng mào hóu

khỉ mũ lưỡi trai; chi Cebidae

Cụm từ
僧帽水母
sēng mào shuǐ mǔ

(động vật học) sứa chiến binh Bồ Đào Nha (Physalia physalis)

Cụm từ
僧尼
sēng ní

tăng ni (tu sĩ Phật giáo)

Cụm từ
僧伽
sēng qié

(Phật giáo) tăng đoàn; cộng đồng tu sĩ; nhà sư

Cụm từ
僧人
sēng rén

nhà sư

Cụm từ
僧俗
sēng sú

người thường; dân thường

Cụm từ
僧徒
sēng tú

các nhà sư Phật giáo

Cụm từ
僧院
sēng yuàn

tu viện; tu viện Phật giáo; tinh xá

Cụm từ
森海塞尔
Sēn hǎi sè ěr

Sennheiser (thương hiệu)

Cụm từ
森林
sēn lín

rừng; LT:片[pian4]

Cụm từ
森林脑炎
sēn lín nǎo yán

viêm não rừng

Cụm từ
森林培育
sēn lín péi yù

lâm nghiệp; lâm sinh

Cụm từ
森林浴
sēn lín yù

tắm rừng: dành thời gian trong rừng, đi bộ hoặc hít thở sâu,..., như liệu pháp (mượn chữ từ tiếng Nhật 森林浴 "shinrin'yoku")

Cụm từ
森罗
sēn luó

nhiều thứ được sắp xếp cùng nhau, hoặc kết nối với nhau; tiếp diễn không giới hạn

Cụm từ
森罗宝殿
Sēn luó bǎo diàn

cung điện của Diêm Vương

Cụm từ
森罗殿
Sēn luó diàn

cung điện của Diêm Vương

Cụm từ
森美兰
Sēn měi lán

Sembilan, bang tây nam Malaysia

Cụm từ
森然
sēn rán

(cây cao) dày, rậm; đầy uy nghi

Cụm từ
森森
sēn sēn

rậm rạp (cây cối); dày đặc; rùng rợn; âm u

Cụm từ
森田
Sēn tián

Morita (họ Nhật Bản)

Cụm từ
森喜朗
Sēn Xǐ lǎng

MORI Yoshirō (1937-), cầu thủ bóng bầu dục và chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 2000-2001, nổi tiếng vì nhiều phát ngôn gây sốc

Cụm từ