Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nghiêm ngặt; cứng nhắc; chặt chẽ (an ninh)
khiêu dâm; tình dục
cuồng tình; dâm cuồng
phim khiêu dâm
tiểu thuyết khiêu dâm; sách đồi truỵ
kinh doanh ngành công nghiệp tình dục
phim khiêu dâm; tài liệu khiêu dâm
mù màu một phần; yếu về màu sắc
run rẩy; rao rào
run lập cập
mê mẩn tình dục; dâm đãng; hứng tình
sắc tố
run rẩy; run lập cập
co rúm lập cập (vì lạnh); rút rè và run rẩy (vì sợ); co lại; thu mình
lạp thể (bào quan trong tế bào thực vật)
vị chát
sắc thái; màu sắc; tình dục; sự hấp dẫn tình dục
mùi thơm, nhìn đẹp và vị ngon
Seychelles (Đài Loan)
cười hiền hòa; rạng rỡ
(ngôn ngữ học) âm tắc; âm dừng
người đam mê nhiếp ảnh
quyến rũ; dẫn dụ quan hệ tình dục
dải màu
ham muốn tình dục; dục vọng
làm việc qua loa cho xong; làm cho có trách nhiệm
màu sắc và độ bóng
người đứng đầu một khoa của học viện âm nhạc triều đình
nghĩa đen: có một con dao phía trên chữ sắc; nghĩa bóng: những hành vi dâm dục có thể dẫn đến hậu quả cay đắng
cần phanh; tay quay để dừng hoặc tắt máy móc