Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Rong Yiren (1916-2005), Phó Chủ tịch nước CHND Trung Hoa từ 1993-1998, đóng vai trò quan trọng trong việc mở cửa nền kinh tế Trung Quốc cho các nhà đầu tư phương Tây
dài dòng; lời nói dài dòng
dư thừa
vinh dự; danh dự; vẻ vang; danh tiếng (vinh dự)
nhân sự dư thừa; nhân viên không cần thiết
kỳ giông bụng lửa (Cynops orientalis David)
lysogeny (chu kỳ sinh sản của thể thực khuẩn 噬菌體|噬菌体[shi4 jun1 ti3])
tiến sĩ danh dự
tiến sĩ danh dự
giáo sư danh dự
quân nhân tàn tật; chiến sĩ bị thương trong chiến đấu
bằng danh dự; bằng danh dự (ví dụ: Vương quốc Anh)
nhiều và đa dạng; lẫn lộn
xỉ (nấu chảy)
vị trí dư thừa
tướng mạo và phong thái
chất tan
trang phục quân sự
dài dòng
lời thừa (ngôn ngữ học)
huy động vốn
Joey Yung (1980-), ca sĩ nhạc pop và diễn viên Hong Kong
cây thịt; dương vật
chả thịt
đánh giáp lá cà
chiến đấu giáp lá cà
(ví von) dùng tình dục để trả nợ
(loài chim ở Trung Quốc) chim te te má đỏ (Vanellus indicus)
cọ xát; giày vò; hành hạ
kẻ tấn công liều chết; kẻ đánh bom liều chết; phụ nữ gợi cảm; người đàn ông cơ bắp