Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
biến thể của 啟蒙|启蒙[qi3 meng2]; dạy dỗ trẻ nhỏ
dạy trẻ nhỏ; khai sáng; đánh thức ai đó khỏi sự ngu dốt; giải phóng ai đó khỏi định kiến hoặc mê tín; vỡ lòng; Thời kỳ Khai sáng; tư tưởng phương Tây từ cuối triều Thanh
lừa dối; lừa gạt
giấc mơ đẹp và lãng mạn
Thời kỳ Khai sáng (triết học)
Huyện Kỳ Môn, ở Hoàng Sơn 黃山|黄山[Huang2 shan1], An Huy
đau khổ và bối rối
kín khí
ảm đạm và mờ ảo (cảnh tưởng)
đẹp và tinh xảo; hoa mỹ; lộng lẫy
tuyệt vời; kỳ diệu
đồ dùng gia đình
Tên Hán cổ của sao Kim ở phía đông trước bình minh
đặt tên; lễ đặt tên; chọn tên
nổi tiếng như nhau
biến thể er hoá của 起名[qi3 ming2]
(thiên văn) Sao Kim
nhạc khí hơi (âm nhạc)
Vua Mẫn nước Tề (trị vì 323-284 TCN)
Kỹ năng thiết yếu để lợi dân, bách khoa toàn thư thế kỷ thứ sáu về kiến thức nông nghiệp của Giả Tư Hiệt 賈思勰|贾思勰[Jia3 Si1 xie2]
cuối kỳ
đường phố lộng lẫy
thi cuối kỳ
ngưỡng mộ
chỗ đậu; chỗ nghỉ
cây tống quán sủ
gỗ phong
thân yêu; yêu quý; người yêu dấu
tình đồng đội
huyện Tần An ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc