Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
启蒙
qǐ méng

biến thể của 啟蒙|启蒙[qi3 meng2]; dạy dỗ trẻ nhỏ

Cụm từ
启蒙
qǐ méng

dạy trẻ nhỏ; khai sáng; đánh thức ai đó khỏi sự ngu dốt; giải phóng ai đó khỏi định kiến hoặc mê tín; vỡ lòng; Thời kỳ Khai sáng; tư tưởng phương Tây từ cuối triều Thanh

Cụm từ
欺蒙
qī méng

lừa dối; lừa gạt

Cụm từ
绮梦
qǐ mèng

giấc mơ đẹp và lãng mạn

Cụm từ
启蒙主义
Qǐ méng zhǔ yì

Thời kỳ Khai sáng (triết học)

Cụm từ
祁门县
Qí mén Xiàn

Huyện Kỳ Môn, ở Hoàng Sơn 黃山|黄山[Huang2 shan1], An Huy

Cụm từ
凄迷
qī mí

đau khổ và bối rối

Cụm từ
气密
qì mì

kín khí

Cụm từ
凄迷
qī mí

ảm đạm và mờ ảo (cảnh tưởng)

Cụm từ
绮靡
qǐ mǐ

đẹp và tinh xảo; hoa mỹ; lộng lẫy

Cụm từ
奇妙
qí miào

tuyệt vời; kỳ diệu

Cụm từ
器皿
qì mǐn

đồ dùng gia đình

Cụm từ
启明
Qǐ míng

Tên Hán cổ của sao Kim ở phía đông trước bình minh

Cụm từ
起名
qǐ míng

đặt tên; lễ đặt tên; chọn tên

Cụm từ
齐名
qí míng

nổi tiếng như nhau

Cụm từ
起名儿
qǐ míng r

biến thể er hoá của 起名[qi3 ming2]

Cụm từ
启明星
qǐ míng xīng

(thiên văn) Sao Kim

Cụm từ
气鸣乐器
qì míng yuè qì

nhạc khí hơi (âm nhạc)

Cụm từ
齐湣王
Qí Mǐn wáng

Vua Mẫn nước Tề (trị vì 323-284 TCN)

Cụm từ
齐民要术
Qí mín Yào shù

Kỹ năng thiết yếu để lợi dân, bách khoa toàn thư thế kỷ thứ sáu về kiến thức nông nghiệp của Giả Tư Hiệt 賈思勰|贾思勰[Jia3 Si1 xie2]

Cụm từ
期末
qī mò

cuối kỳ

Cụm từ
绮陌
qǐ mò

đường phố lộng lẫy

Cụm từ
期末考
qī mò kǎo

thi cuối kỳ

Cụm từ
企慕
qǐ mù

ngưỡng mộ

Cụm từ
栖木
qī mù

chỗ đậu; chỗ nghỉ

Cụm từ
桤木
qī mù

cây tống quán sủ

Cụm từ
槭木
qì mù

gỗ phong

Cụm từ
亲爱
qīn ài

thân yêu; yêu quý; người yêu dấu

Cụm từ
亲爱精诚
qīn ài jīng chéng

tình đồng đội

Cụm từ
秦安
Qín ān

huyện Tần An ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc

Cụm từ