Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
起立
qǐ lì

đứng; Lập tức đứng dậy!

Cụm từ
乞怜
qǐ lián

cầu xin lòng thương

Cụm từ
祁连
Qí lián

huyện Kỳ Liên trong Châu Tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
器量
qì liàng

lòng khoan dung

Cụm từ
凄凉
qī liáng

ảm đạm; khốn khổ

Cụm từ
气量
qì liàng

(nghĩa đen là lượng tinh thần); phẩm chất đạo đức; mức độ kiên nhẫn; tấm lòng rộng lượng hoặc không; khoan dung; độ lượng

Cụm từ
凄凉
qī liáng

hiu quạnh (nơi chốn)

Cụm từ
祁连山
Qí lián Shān

dãy núi Kỳ Liên ở Thanh Hải

Cụm từ
祁连山脉
Qí lián Shān mài

dãy núi Kỳ Liên (trước đây gọi là dãy núi Richthofen), phân cách tỉnh Thanh Hải và Cam Túc

Cụm từ
祁连县
Qí lián Xiàn

Huyện Kỳ Liên, Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
岂料
qǐ liào

ai có thể nghĩ rằng; ai có thể ngờ rằng

Cụm từ
七里河
Qī lǐ hé

Quận Qilihe của thành phố Lan Châu 蘭州市|兰州市[Lan2 zhou1 Shi4], tỉnh Cam Túc

Cụm từ
七里河区
Qī lǐ hé Qū

Quận Qilihe của thành phố Lan Châu 蘭州市|兰州市[Lan2 zhou1 Shi4], tỉnh Cam Túc

Cụm từ
乞力马扎罗山
Qǐ lì mǎ zhā luó shān

Núi Kilimanjaro ở Tanzania

Cụm từ
淇淋
qí lín

kem (từ mượn)

Cụm từ
骐麟
qí lín

biến thể của 麒麟[qi2 lin2]; kỳ lân (loài vật thần thoại Trung Quốc); kỳ lân Trung Quốc; thường bị dịch sai thành hươu cao cổ

Cụm từ
麒麟
qí lín

kỳ lân (loài vật huyền thoại Trung Quốc); kỳ lân Trung Quốc; thường bị dịch sai thành hươu cao cổ

Cụm từ
麒麟菜
qí lín cài

rong biển eucheuma, một loại tảo đỏ (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
麒麟殿
Qí lín Diàn

xem 麒麟閣|麒麟阁[Qi2 lin2 Ge2]

Cụm từ
欺凌
qī líng

bắt nạt và làm nhục

Cụm từ
七零八碎
qī líng bā suì

vụn vặt và linh tinh; mảnh vỡ rải rác

Cụm từ
麒麟阁
Qí lín Gé

Kỳ Lân Các, nằm trong cung Vị Ương, một điện được trang trí với chân dung của các quan chức nổi tiếng

Cụm từ
麒麟区
Qí lín qū

quận Kỳ Lân, thành phố Khúc Tĩnh, Vân Nam

Cụm từ
麒麟座
Qí lín zuò

Chòm sao Monoceros

Cụm từ
气流
qì liú

dòng không khí; lưu lượng gió; luồng khí; luồng gió; hơi thở; nhiễu động (của máy bay)

Cụm từ
七里香
qī lǐ xiāng

cây nguyệt quất (Murraya paniculata); "mông gà", món ăn phổ biến ở Đài Loan, làm từ phao câu gà ướp xiên que

Cụm từ
气笼
qì lóng

ống dẫn khí; ống tre dẫn khí dùng để thông gió kho lúa

Cụm từ
七龙珠
Qī lóng zhū

Bảy Viên Ngọc Rồng, loạt manga và anime Nhật Bản

Cụm từ
气楼
qì lóu

tháp thông gió nhỏ trên mái toà nhà

Cụm từ
骑楼
qí lóu

hành lang có mái (kiến trúc)

Cụm từ