Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
đứng; Lập tức đứng dậy!
cầu xin lòng thương
huyện Kỳ Liên trong Châu Tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
lòng khoan dung
ảm đạm; khốn khổ
(nghĩa đen là lượng tinh thần); phẩm chất đạo đức; mức độ kiên nhẫn; tấm lòng rộng lượng hoặc không; khoan dung; độ lượng
hiu quạnh (nơi chốn)
dãy núi Kỳ Liên ở Thanh Hải
dãy núi Kỳ Liên (trước đây gọi là dãy núi Richthofen), phân cách tỉnh Thanh Hải và Cam Túc
Huyện Kỳ Liên, Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
ai có thể nghĩ rằng; ai có thể ngờ rằng
Quận Qilihe của thành phố Lan Châu 蘭州市|兰州市[Lan2 zhou1 Shi4], tỉnh Cam Túc
Quận Qilihe của thành phố Lan Châu 蘭州市|兰州市[Lan2 zhou1 Shi4], tỉnh Cam Túc
Núi Kilimanjaro ở Tanzania
kem (từ mượn)
biến thể của 麒麟[qi2 lin2]; kỳ lân (loài vật thần thoại Trung Quốc); kỳ lân Trung Quốc; thường bị dịch sai thành hươu cao cổ
kỳ lân (loài vật huyền thoại Trung Quốc); kỳ lân Trung Quốc; thường bị dịch sai thành hươu cao cổ
rong biển eucheuma, một loại tảo đỏ (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
xem 麒麟閣|麒麟阁[Qi2 lin2 Ge2]
bắt nạt và làm nhục
vụn vặt và linh tinh; mảnh vỡ rải rác
Kỳ Lân Các, nằm trong cung Vị Ương, một điện được trang trí với chân dung của các quan chức nổi tiếng
quận Kỳ Lân, thành phố Khúc Tĩnh, Vân Nam
Chòm sao Monoceros
dòng không khí; lưu lượng gió; luồng khí; luồng gió; hơi thở; nhiễu động (của máy bay)
cây nguyệt quất (Murraya paniculata); "mông gà", món ăn phổ biến ở Đài Loan, làm từ phao câu gà ướp xiên que
ống dẫn khí; ống tre dẫn khí dùng để thông gió kho lúa
Bảy Viên Ngọc Rồng, loạt manga và anime Nhật Bản
tháp thông gió nhỏ trên mái toà nhà
hành lang có mái (kiến trúc)