Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
歧路
qí lù

con đường rẽ; (nghĩa bóng) con đường sai lầm

Cụm từ
砌路
qì lù

lát đường

Cụm từ
齐鲁
Qí lǔ

tên gọi khác của Sơn Đông 山東|山东[Shan1 dong1]

Cụm từ
歧路灯
Qí lù Dēng

"Đèn Đường Nhỏ", tiểu thuyết của nhà văn thời Thanh Lý Lục Viên 李綠園|李绿园[Li3 Lu:4 yuan2]; cũng viết 岐路燈|岐路灯[Qi2 lu4 Deng1]

Cụm từ
脐轮
qí lún

manipūra hay manipura, luân xa đám rối mặt trời 查克拉, nằm ở vùng bụng trên

Cụm từ
汽轮发电机
qì lún fā diàn jī

máy phát điện tuabin hơi

Cụm từ
汽轮机
qì lún jī

tuabin hơi

Cụm từ
绮罗
qǐ luó

vải lụa đẹp; người mặc trang phục lụa đẹp

Cụm từ
起落
qǐ luò

lên xuống; cất cánh và hạ cánh; thăng trầm

Cụm từ
起落场
qǐ luò chǎng

sân bay; đường băng cất cánh và hạ cánh

Cụm từ
起落架
qǐ luò jià

bộ bánh đáp

Cụm từ
起落装置
qǐ luò zhuāng zhì

bộ càng đáp máy bay

Cụm từ
骑驴觅驴
qí lǘ mì lǘ

xem 騎驢找驢|骑驴找驴[qi2 lu:2 zhao3 lu:2]

Cụm từ
契妈
qì mā

mẹ nuôi

Cụm từ
起码
qǐ mǎ

tối thiểu; ít nhất

Cụm từ
骑马
qí mǎ

cưỡi ngựa

Cụm từ
期满
qī mǎn

hết hạn; hết hiệu lực; kết thúc

Cụm từ
欺瞒
qī mán

lừa gạt; lừa dối; lừa phỉnh

Cụm từ
绮貌
qǐ mào

ngoại hình xinh đẹp

Cụm từ
起毛
qǐ máo

xơ; lông tơ; cảm thấy lo lắng

Cụm từ
起锚
qǐ máo

nhổ neo

Cụm từ
骑马者
qí mǎ zhě

kỵ sĩ; người cưỡi; người lính cưỡi ngựa

Cụm từ
七美
Qī měi

thị trấn Qimei hoặc Chimei ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan

Cụm từ
气煤
qì méi

than khí

Cụm từ
凄美
qī měi

đầy xúc động; buồn và đẹp

Cụm từ
齐眉穗儿
qí méi suì r

tóc mái ngang trán

Cụm từ
七美乡
Qī měi xiāng

thị trấn Qimei hoặc Chimei ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan

Cụm từ
气门
qì mén

van (đặc biệt là van lốp xe); bàn đạp ga (thuật ngữ lỗi thời của 油門|油门); lỗ thở (động vật học); lỗ thông khí

Cụm từ
祁门
Qí mén

Kỳ Môn, một huyện ở Hoàng Sơn 黃山|黄山[Huang2 shan1], An Huy

Cụm từ
奇门遁甲
qí mén dùn jiǎ

truyền thống bói toán cổ đại Trung Quốc (vẫn còn sử dụng ngày nay)

Cụm từ