平局
một trận hòa (trong thi đấu); hòa
một trận hòa (trong thi đấu); hòa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tên của bộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 14); xem thêm 冖[mi4]
›平山Píng shānPingshan, một huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2jia1zhuang1], Hà Bắc; Pingshan, một quận của Bản Khê…
›平实píng shíđơn giản và không trang trí; bình dị; (về đất đai) bằng phẳng; mịn
›平山区Píng shān QūPingshan, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh
›平定县Píng dìng xiànhuyện Bình Định ở Dương Tuyền 陽泉|阳泉[Yang2 quan2], Sơn Tây
›平山县Píng shān xiànhuyện Pingshan ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
›平川píng chuānmột vùng đất bằng phẳng
›平定píng dìngbình định
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.